D
Dicread
HomeDictionaryIinert

inert

bất động / trơ
adj
So sánh hơn: more inertSo sánh nhất: most inert

inert mang sc thái mô tmt trng thái thiếu ht năng lượng, svn động hoc khnăng phnng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý, hóa hc hoc mô ttrng thái cơ thvà tinh thn ca con người.

Ý nghĩa

adjbất động

Thiếu khả năng hoặc sức lực để di chuyển

The patient lay inert on the hospital bed.

Bệnh nhân nằm bất động trên giường bệnh.

adjtrơ

Không hoạt động về mặt hóa học và không phản ứng với các chất khác

Argon is an inert gas used in light bulbs.

Argon là một loại khí trơ được sử dụng trong bóng đèn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error