D
Dicread
HomeDictionaryFfixed

fixed

cố định / gắn chặt / gượng gạo / sửa chữa / dàn xếp
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: fixedPhân từ 2: fixedV-ing: fixing

Tnày mang hàm ý mnh mvscng nhc và tínhn định. Khi dùng để mô tmt mc giá hoc mt quy định, nó gi lên sthiếu linh hot, điu này có thmang li cm giác an tâm vì sự ổn định hoc gây khó chu vì sbo thủ, tùy thuc vào tng tình hung cthể.

Trong bi cnh giao tiếp xã hi hoc cm xúc, thut ngnày gi lên cm giác vsgito. Mt biu cm fixed (gượng go) ging như mt chiếc mt nche giu cm xúc tht, to ra smâu thun gia vbngoài và thc tế bên trong.

Ý nghĩa

Tính từcố định

Không thay đổi hoặc không biến động

The price is fixed for the next six months.

Giá cả được cố định trong sáu tháng tới.

Tính từgắn chặt

Được gắn chặt một chỗ và không thể di chuyển

The telescope is fixed to the tripod.

Chiếc kính thiên văn được gắn chặt vào chân đế.

Tính từgượng gạo

Ít hoặc không biểu lộ cảm xúc, thường tạo cảm giác không tự nhiên

She greeted him with a fixed smile.

Cô ấy chào anh ta với một nụ cười gượng gạo.

Ngoại động từsửa chữa
[~ someone][~ something]

Khắc phục thứ gì đó bị hỏng hoặc trục trặc

He fixed the leaky faucet in the kitchen.

Anh ấy đã sửa cái vòi nước bị rò rỉ trong bếp.

Ngoại động từdàn xếp
[~ something]

Quyết định trước kết quả một cách không trung thực

The boxing match was fixed from the start.

Trận đấu quyền Anh đã được dàn xếp ngay từ đầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error