fixed
Từ này mang cảm giác mạnh mẽ về sự cứng nhắc và ổn định. Khi dùng để mô tả một mức giá hoặc một quy định, nó cho thấy sự thiếu linh hoạt, điều này có thể mang lại cảm giác an tâm vì sự ổn định hoặc gây khó chịu vì sự bảo thủ tùy vào từng tình huống cụ thể.
Trong bối cảnh giao tiếp xã hội hoặc cảm xúc, thuật ngữ này gợi lên cảm giác về sự giả tạo. Một biểu cảm fixed giống như một chiếc mặt nạ che giấu cảm xúc thật, tạo ra sự mâu thuẫn giữa vẻ bề ngoài và thực tế bên trong.
Ý nghĩa
Không thay đổi hoặc biến động
"The price is fixed for the next six months."
Giá cả được cố định trong sáu tháng tới.
Được gắn chặt một chỗ và không thể di chuyển
"The telescope is fixed to the tripod."
Chiếc kính thiên văn được gắn chặt vào chân đế.
Ít hoặc không biểu lộ cảm xúc, thường trông không tự nhiên
"She greeted him with a fixed smile."
Cô ấy chào anh ta với một nụ cười gượng gạo.
Sửa lại thứ gì đó bị hỏng hoặc trục trặc
"He fixed the leaky faucet in the kitchen."
Anh ấy đã sửa vòi nước bị rò rỉ trong bếp.
Quyết định trước kết quả một cách không trung thực
"The boxing match was fixed from the start."
Trận đấu quyền Anh đã được dàn xếp ngay từ đầu.