D
Dicread
HomeDictionarySstimulus

stimulus

tác nhân kích thích、gói kích thích kinh tế
[C] Đếm được
Số nhiều: stimuliQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang sc thái chuyên môn hoc kthut, thường gi liên tưởng đến môi trường phòng thí nghim nơi mt tác nhân cthto ra mt phnng có thdự đoán được. Nó ám chmi quan hnguyên nhân - kết quả, trong đó stimulus là tia la khi đầu và phnng là ngn la bùng lên. Trong tâm lý hc, đây là mt thut ngtrung lp để chbt kỳ đầu vào cm giác nào, bt kkết qumang li là tích cc hay tiêu cc. Trong bi cnh kinh tế, ý nghĩa ca tnày chuyn sang cm giác vmt shi sc nhân to. Nó ngụ ý rng mt hthng đã trnên trì trhoc ngquên và cn mt sbơm năng lượng hoc vn tbên ngoài để khi động li hot động. Ở đây, tnày mang hàm ý vscan thip và phc hi chiến lược.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tác nhân kích thích cụ thể trong thí nghiệm khoa học hoặc một chương trình chính phủ cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từtác nhân kích thích
[something]

Thứ gì đó thúc đẩy hành động hoặc gợi ra một phản ứng sinh lý hoặc tâm lý

"The bright light served as a stimulus for the pupils to contract."

Ánh sáng chói đóng vai trò là một `stimulus` khiến đồng tử co lại.

Danh từgói kích thích
[something]

Một biện pháp tài chính được sử dụng để khuyến khích tăng trưởng kinh tế bằng cách tăng chi tiêu

"The government issued a stimulus package to prevent a recession."

Chính phủ đã ban hành một gói `stimulus` để ngăn chặn suy thoái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error