D
Dicread
HomeDictionaryCconstant

constant

không đổi / liên tục / kiên định / hằng số

/ˈkɒnstənt/

Tính từDanh từ
Số nhiều: constantsSo sánh hơn: more constantSo sánh nhất: most constant

constant mang sc thái biu thsự ổn định tuyt đối hoc slp li không ngng nghỉ. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (skiên định, bn bỉ) hoc tiêu cc (sphin toái do lp li quá nhiu). Người hc cn phân bit rõ gia trng thái "không đổi" vgiá trvà trng thái "liên tc" vtn sut.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mô tmt đặc đim hoc tình trng, constant nhn mnh vào tính cht không thay đổi theo thi gian. Ví dụ, mt người bn constant là người luôn trung thành, không thay lòng đổi ddù hoàn cnh biến chuyn. Trong khoa hc, nó mô tnhng giá trcố định, không btác động bi các biến skhác.

Ngược li, khi dùng để mô tmt hành động hoc svic xy ra thường xuyên, constant thường hàm ý sgây khó chu hoc gây áp lc. Ví dụ, constant complaints (nhng li phàn nàn liên tc) gi lên cm giác mt mi cho người nghe, khác vi continuous vn thiên vslin mch vmt vt lý hoc thi gian mà không có quãng ngt.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia constant và continuous. Mc dù chai đều có thdch là "liên tc", nhưng chúng có skhác bit vbn cht:

constant: Nhn mnh vào tn sut lp li nhiu ln hoc skhông thay đổi vmc độ. Ví dụ: constant noise (tiếngn clp đi lp li gây nhc đầu).
continuous: Nhn mnh vào mt dòng chy không bngt quãng, không có đim dng. Ví dụ: continuous rain (mưa rrích không ngng nghỉ).

Lưu ý vtloi và ngpháp

constant va là tính tva là danh từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho danh từ để chtính cht không đổi hoc liên tc. Khi là danh từ, đặc bit trong toán hc và vt lý, nó được dùng để chmt hng số (mt giá trcố định). Hãy lưu ý không nhm ln constant vi các trng tnhư constantly khi mun mô tcách thc thc hin hành động.

Ý nghĩa

Tính từkhông đổi
[~][~ throughout]

Giữ nguyên trong một khoảng thời gian hoặc trong một trạng thái cụ thể

The temperature remained constant throughout the experiment.

Nhiệt độ vẫn giữ không đổi trong suốt quá trình thí nghiệm.

Tính từliên tục
[~][~ throughout]

Xảy ra mọi lúc hoặc rất thường xuyên mà không dừng lại

He is in a constant state of anxiety.

Anh ấy ở trong trạng thái lo âu liên tục.

Tính từkiên định
[~][~ throughout]

Trung thành và đáng tin cậy trong tình cảm hoặc sự hỗ trợ

She has been a constant friend to me for twenty years.

Cô ấy đã là một người bạn kiên định với tôi trong suốt hai mươi năm.

Danh từhằng số
[[]][[]]

Một đại lượng hoặc giá trị không thay đổi trong một quá trình toán học hoặc vật lý cụ thể

In the equation, pi is a mathematical constant.

Trong phương trình, pi là một hằng số toán học.

Ví dụ

The speed of light is a constant value in physics.

Tốc độ ánh sáng là một giá trị hằng số trong vật lý.

The noise from the street was a constant distraction.

Tiếng ồn từ đường phố là một sự gây xao nhãng liên tục.

He has been a constant companion since childhood.

Anh ấy là một người bạn đồng hành kiên định từ thời thơ ấu.

The formula requires a specific mathematical constant to work.

Công thức này cần một hằng số toán học cụ thể để hoạt động.

Family support was the only constant during her career changes.

Sự hỗ trợ từ gia đình là điều bất biến duy nhất trong suốt những lần thay đổi nghề nghiệp của cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error