D
Dicread
HomeDictionaryUunconscious

unconscious

bất tỉnh / vô thức / tiềm thức
Tính từ[C/U] Cả hai

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

unconscious là mt từ đa nghĩa, đòi hi người hc phi xác định rõ ngcnh để chn ttiếng Vit tươngng. Trong y tế, tnày mô ttrng thái mt ý thc hoàn toàn, thường dùng để dch là "bt tnh". Ví dụ, khi mt người bngt hoc hôn mê, họ ở trng thái unconscious.

Trong đời sng hàng ngày, khi nói vmt hành động xy ra mt cách tnhiên, không có stính toán hay nhn thc rõ ràng, unconscious được hiu là "vô thc". Điu này khác vi scố ý. Ví dụ, vic rung chân khi ngi hoc cn móng tay thường là nhng hành động unconscious.

Trong lĩnh vc tâm lý hc, unconscious đề cp đến "tim thc" — nhng vùng ký ức hoc ham mun bdn nén mà con người không nhn biết được nhưng vn chi phi hành vi. Đây là mt khái nim chuyên sâu, thường xut hin trong các phân tích vtâm lý hc Freud.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln unconscious vi insensible. Trong khi unconscious nhn mnh vào vic mt nhn thc hoc không nhn biết, thì insensible thường dùng để chvic không còn cm giác vt lý (như tê lit) hoc không nhy bén vi mt tác động nào đó.

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia unconscious (vô thc/tim thc) và subconscious (tim thc/dưới mc ý thc). Mc dù trong giao tiếp thông thường hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng trong tâm lý hc chuyên sâu, unconscious mang nghĩa rng hơn và sâu hơn, bao gm cnhng điu mà tâm trí chủ động ngăn chn không cho hin ra.

Lưu ý vngpháp

Tnày va là tính tva là danh từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho trng thái ca mt người hoc tính cht ca mt hành động. Khi là danh từ (thường có mo tthe), nó chvùng tim thc trong tâm trí con người.

Countable when referring to a person who is knocked out (an unconscious man). Uncountable when referring to the psychological realm of the hidden mind (the unconscious).

Ý nghĩa

Tính từbất tỉnh

Không tỉnh táo hoặc không nhận thức được môi trường xung quanh, thường là do chấn thương hoặc gây mê

The boxer fell unconscious after the final blow.

Võ sĩ quyền anh đã rơi vào trạng thái bất tỉnh sau cú đòn cuối cùng.

Tính từvô thức

Thực hiện một hành động nào đó mà không nhận thức được

She has an unconscious habit of biting her lip when nervous.

Cô ấy có một thói quen vô thức là cắn môi khi lo lắng.

Danh từtiềm thức

Phần của tâm trí mà tâm trí ý thức không thể tiếp cận được nhưng lại ảnh hưởng đến hành vi

Freudian theory focuses on the desires hidden within the unconscious.

Thuyết Freud tập trung vào những ham muốn ẩn giấu trong tiềm thức.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error