D
Dicread
HomeDictionaryIinertia

inertia

quán tính / sự trì trệ
[U] Không đếm được

Thut ngnày mang hai sc thái ý nghĩa đối lp, chuyn tmt mô tkhoa hc khách quan vkhi lượng sang mt li phê bình tiêu cc vhành vi ca con người hoc tchc. Trong vt lý, inertia mô tmt đặc tính thụ động ca vt cht.

Ngược li, trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày li gi lên strì trgây khó chu hoc thái độ ngoan cố, tchi thích nghi vi nhng hoàn cnh mi.

Used as a singular mass noun to describe the physical property of matter or the psychological state of inactivity.

Ý nghĩa

Danh từquán tính

Xu hướng của một vật thể chống lại bất kỳ sự thay đổi nào về trạng thái chuyển động

The heavy boulder had too much inertia to be moved by hand.

Tảng đá nặng có quán tính quá lớn để có thể di chuyển bằng tay.

Danh từsự trì trệ

Xu hướng không làm gì hoặc giữ nguyên trạng thái dù cần phải hành động

The company suffered from organizational inertia and failed to innovate.

Công ty đã bị ảnh hưởng bởi sự trì trệ trong tổ chức và thất bại trong việc đổi mới.

Ví dụ

The heavy boulder had too much inertia to be moved by hand.

Tảng đá nặng có quán tính quá lớn để có thể di chuyển bằng tay.

0

The company suffered from organizational inertia and failed to innovate.

Công ty đã bị ảnh hưởng bởi sự trì trệ trong tổ chức và thất bại trong việc đổi mới.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error