D
Dicread
HomeDictionaryLlatency

latency

độ trễ / thời kỳ ủ bệnh
Danh từ

latency mô tmt khong thi gian chờ đợi hoc schm trtrước khi mt phnng hoc mt skin xy ra. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau mà người hc cn phân bit rõ. Sc thái trong công nghvà vin thông Trong lĩnh vc tin hc, latency thường được dch là "độ trễ". Đây là khong thi gian tkhi mt yêu cu được gi đi cho đến khi nhn được phn hi đầu tiên. Người hc cn phân bit latency vi throughput (băng thông/lưu lượng). Trong khi throughput nói vkhi lượng dliu được truyn ti, latency li nói vtc độ phn hi. Ví dụ: Mt kết ni có băng thông cao nhưng latency cao vn có thgây ra hin tượng git lag khi chơi trò chơi trc tuyến. Sc thái trong y sinh và tâm lý hc Trong y hc, latency dùng để chỉ "thi ktim tàng" hoc "thi kỳ ủ bnh". Đây là giai đon mà mm bnh hoc mt đặc đim di truyn đã tn ti trong cơ thnhưng chưa biu hin ra ngoài thành triu chng lâm sàng. Ví dụ: latency period (thi ktim tàng) ca mt loi vi-rút có thkéo dài nhiu ngày trước khi bnh nhân phát st. Lưu ý vcách dùng Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn trng để không nhm ln latency vi các tchschm trthông thường như delay. delay thường mang nghĩa là mt strì hoãn ngoài ý mun hoc làm chm tiến độ, trong khi latency là mt đặc tính kthut hoc sinh hc tnhiên ca hthng.

Ý nghĩa

Danh từđộ trễ

Khoảng thời gian chậm trễ giữa lúc bắt đầu một quy trình và khi kết quả đầu tiên có thể quan sát được

"The system exhibited high latency during the peak traffic hours."

Hệ thống đã hiển thị độ trễ cao trong những giờ cao điểm về lưu lượng truy cập.

Danh từthời kỳ ủ bệnh

Trạng thái tiềm ẩn, đặc biệt là khi nói về một loại vi-rút hoặc một tình trạng y tế hiện hữu nhưng chưa hoạt động

"The latency period of the infection can last for several years before symptoms appear."

Thời kỳ ủ bệnh của sự nhiễm trùng có thể kéo dài trong vài năm trước khi các triệu chứng xuất hiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error