D
Dicread
HomeDictionarySstoicism

stoicism

sự khắc kỷ / chủ nghĩa khắc kỷ
Danh từ

stoicism mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mt phm cht cá nhân (skhc kỷ) và hai là mt hthng tư tưởng (chnghĩa khc kỷ). Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia vic mô tmt thái độ sng đim tĩnh vi vic đề cp đến mt trường phái triết hc cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự khắc kỷ

Khả năng chịu đựng đau đớn hoặc gian khổ mà không biểu lộ cảm xúc và không phàn nàn

His stoicism in the face of tragedy amazed his family.

Sự khắc kỷ của anh ấy trước bi kịch đã khiến gia đình kinh ngạc.

Danh từchủ nghĩa khắc kỷ

Một trường phái triết học Hy Lạp thời kỳ Hellenistic do Zeno thành lập, dạy về việc phát triển sự tự kiểm soát và lòng kiên cường như một phương tiện để vượt qua những cảm xúc tiêu cực

The professor lectured on the influence of ancient stoicism on modern cognitive behavioral therapy.

Vị giáo sư đã giảng bài về ảnh hưởng của chủ nghĩa khắc kỷ cổ đại đối với liệu pháp nhận thức hành vi hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error