D
Dicread
HomeDictionaryTtrigger

trigger

cò súng / tác nhân kích thích / kích hoạt / tự kích hoạt
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: triggersQuá khứ: triggeredPhân từ 2: triggeredV-ing: triggering

Tnày mang mt năng lượng mnh mvà đột ngt. Nó mô tmt đim chuyn đổi chính xác, nơi mt hành động nhdn đến mt hquln và thường không thể đảo ngược. Điu này to ra cm giác vsbiến động hoc độ nhy cao, khi mt hthng đangtrng thái sn sàng để được kích hot. Trong bi cnh tâm lý hc, thut ngnày đã chuyn tmtn dcơ hc sang mt mô tlâm sàng. Nó gi ý vmt phnng không tnguyn, ngụ ý rng người đó không chủ động chn cách phnng mà đang btác động bi mt tác nhân kích thích bên ngoài, làm khơi dy mt trng thái cm xúc đã được lưu trsn.

Countable when referring to the physical metal lever on a firearm or a specific event that causes a reaction. Uncountable when referring to the general concept of triggering as a process.

Ý nghĩa

Danh từcò súng

Một cần gạt nhỏ dùng để khai hỏa súng

"He pulled the trigger and fired the shot."

Anh ấy đã bóp cò và bắn một phát súng.

Danh từtác nhân kích thích

Một sự kiện hoặc tình huống khiến một phản ứng hoặc quá trình cụ thể bắt đầu

"Certain smells can be a trigger for childhood memories."

Một số mùi hương có thể là tác nhân gợi nhớ về những kỷ niệm thời thơ ấu.

Ngoại động từkích hoạt
[~ to cause]

Khiến một sự kiện hoặc tình huống xảy ra hoặc tồn tại; khởi động một cơ chế

"The loud noise triggered the car alarm."

Tiếng ồn lớn đã kích hoạt chuông báo động của xe ô tô.

Nội động từtự kích hoạt
[~ to be activated]

Được kích hoạt hoặc khởi động một cách tự động

"The security system triggers if the window is opened."

Hệ thống an ninh sẽ tự kích hoạt nếu cửa sổ bị mở.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error