D
Dicread
HomeDictionaryLlag

lag

tụt lại / chậm hơn / độ trễ
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lagsQuá khứ: laggedPhân từ 2: laggedV-ing: lagging

lag mang hàm ý vmt schm trkhông mong mun, thường là kết quca vic không theo kp mt tc độ, mt tiêu chun hoc mt tiến trình nht định. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi lên cm giác vsht hng hoc sthiếu hiu qukhi mt đối tượng không thduy trì nhp độ vi nhng đối tượng xung quanh.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc công nghvà đin tử, lag được dùng để chhin tượng độ trễ, khi có mt khong thi gian chờ đợi khó chu gia thao tác ca người dùng và phn hi ca hthng. Điu này khác vi delay (trì hoãn), vn có thlà mt ssp xếp có chủ đích hoc mt schm trmang tính thi gian chung chung. Ví dụ, khi chơi trò chơi trc tuyến, bn sdùng lag để mô tvic nhân vt bkhng li do kết ni mng kém.

Trong bi cnh kinh tế hoc thi đấu, lag mô tvic btt li phía sau so vi đối thhoc không đạt được mc tăng trưởng như kvng. Ví dụ, nếu mt quc gia có tc độ phát trin kinh tế thp hơn các nước láng ging, ta nói nn kinh tế đó lag behind.

Các li thường gp và lưu ý

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia lag và delay. Hãy lưu ý rng lag nhn mnh vào schênh lch vtc độ hoc schm chp trong phnng, trong khi delay nhn mnh vào vic mt skin xy ra mun hơn thi đim dkiến.

The flight was lagging due to the storm. (Sai vì chuyến bay bhoãn gikhi hành, nên dùng delayed)
The video is lagging because of the poor internet connection. (Đúng vì video bgit/khng do độ trmng)

Đặc đim ngpháp

lag có thể đóng vai trò là cdanh tvà động từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi gii tbehind (lag behind) để nhn mnh trng thái btt li phía sau mt nhóm hoc mt tiêu chun nào đó. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cm tnhư time lag để chkhong thi gian trgia hai skin.

Countable when referring to a specific delay or gap (a lag in communication). Uncountable when referring to the general state of being slow or the phenomenon of latency (the game has too much lag).

Ý nghĩa

Nội động từtụt lại

Bị tụt lại phía sau hoặc di chuyển chậm hơn những người khác

The runner began to lag after the first mile.

Vận động viên chạy bộ bắt đầu tụt lại sau dặm đầu tiên.

Ngoại động từchậm hơn
[~ someone][~ something]

Không theo kịp một tiêu chuẩn hoặc một đối thủ

The company's sales lag behind the industry average.

Doanh số của công ty chậm hơn mức trung bình của ngành.

Danh từđộ trễ

Một khoảng thời gian giữa nguyên nhân và kết quả

There is a noticeable lag between the click and the screen response.

Có một độ trễ đáng kể giữa cú nhấp chuột và phản hồi của màn hình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error