D
Dicread
HomeDictionaryPpassivity

passivity

sự thụ động / tính bị động
Danh từ

passivity mô tmt trng thái tâm lý hoc hành vi mà ở đó mt cá nhân chp nhn mi svic xy ra xung quanh mình mà không có nlc thay đổi, phn kháng hay can thip. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy theo ngcnh là "sthụ động" hoc "tính bị động". Skhác bit tinh tế nmchpassivity thường mang hàm ý tiêu cc, gi lên sthiếu quyết đoán, thiếu nhit huyết hoc scam chu mt cách yếut, trái ngược hoàn toàn vi schủ động (proactivity). Phân bit sc thái sdng Người hc cn phân bit rõ passivity vi các khái nim tương tự để tránh dùng sai ngcnh: So vi patience (skiên nhn): Trong khi patience là mt đức tính tích cc, thhin khnăng chờ đợi mt cách bình tĩnh, thì passivity li là sthiếu ht ý chí hoc năng lc hành động. So vi submission (sphc tùng): submission thường hàm ý vic chp nhn quyn lc ca người khác do áp lc hoc tôn trng, còn passivity thiên vtrng thái trì trệ, không phnng dù có cơ hi hoc nhu cu phi hành động. Ví dụ: Mt nhân viên thhin passivity khi hchngi chlnh mà không bao giờ đề xut ý tưởng mi, trong khi mt nhân viên thhin patience khi hkiên trì theo đui mt dự án khó khăn dù kết quchưa đến ngay lp tc. ng dng trong các lĩnh vc chuyên bit Trong lĩnh vc ngôn nghc, passivity liên quan trc tiếp đến khái nim "thbị động" (passive voice). Đây là cu trúc ngpháp mà chngkhông thc hin hành động mà là đối tượng chu tác động ca hành động đó. Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia vic sdng thbị động để nhn mnh đối tượng và vic lm dng nó khiến câu văn trnên nng nề, thiếu sc sng. Đúng: Sdng thbị động khi tác nhân gây ra hành động không quan trng hoc không được biết đến. Sai: Sdng thbị động cho mi câu văn khiến văn phong trnên quá thụ động và thiếu tnhiên. Vmt ngpháp, passivity là mt danh tkhông đếm được, do đó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự thụ động

Trạng thái để mọi thứ tự diễn ra hoặc chấp nhận những gì người khác làm mà không có phản ứng hay kháng cự tích cực

"His passivity in the face of the injustice was shocking to his colleagues."

Sự thụ động của anh ấy trước sự bất công đã gây sốc cho các đồng nghiệp.

Danh từtính bị động

Trạng thái bị tác động bởi một lực hoặc tác nhân bên ngoài mà không gây ra bất kỳ ảnh hưởng ngược nào

"The patient exhibited a total passivity during the medical procedure."

Bệnh nhân biểu hiện sự bị động hoàn toàn trong suốt quá trình thực hiện thủ thuật y tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error