D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcoma

coma

hôn mê
Danh từ
Số nhiều: comas

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, coma chyếu được biết đến là mt thut ngy khoa dùng để chtrng thái mt ý thc sâu và kéo dài. Đim quan trng mà người hc cn lưu ý là coma không đơn thun là "ngt" (faint) hay "ngsay" (deep sleep), mà là mt tình trng bnh lý nghiêm trng nơi bnh nhân không phnng vi các kích thích bên ngoài và không thttnh gic.

Khi dch sang tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi thut ngữ "hôn mê". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi trng thái "vô thc" (unconscious) vn có phm vi rng hơn; mt người có thvô thc trong vài giây, nhưng coma luôn hàm ý mt khong thi gian kéo dài.

Phân bit trong các lĩnh vc khác nhau

Ngoài y hc, coma còn xut hin trong thiên văn hc để chlp vkhí và bi bao quanh ht nhân ca sao chi. Đây là mt nghĩa chuyên ngành hp, vì vy người dùng nên da vào ngcnh (ví dụ: khi nhc đến comet - sao chi) để tránh nhm ln vi nghĩa y khoa.

Sai: He fell into a coma after a quick nap. (Anhy rơi vào trng thái hôn mê sau mt gic ngngn - không hp lý vì coma là tình trng bnh lý).
✅ Đúng: The patient has been in a coma for two weeks. (Bnh nhân đã hôn mê sut hai tun).

Lưu ý vngpháp

coma là mt danh từ đếm được. Khi nói vtrng thái bnh lý, nó thường đi kèm vi các động tnhư fall into (rơi vào) hoc be inang trong tình trng).

Ý nghĩa

Danh từhôn mê

Một trạng thái mất ý thức kéo dài mà một người không thể tỉnh lại, thường là kết quả của chấn thương não hoặc bệnh nặng

The patient remained in a coma for three weeks after the accident.

Ví dụ

He is in a coma.

Anh ấy đang trong trạng thái hôn mê.

She fell into a coma.

Cô ấy đã rơi vào trạng thái hôn mê.

The coma lasted days.

Cơn hôn mê kéo dài trong nhiều ngày.

The patient stayed in a coma.

Bệnh nhân vẫn duy trì trạng thái hôn mê.

He woke up from a coma.

Anh ấy đã tỉnh lại sau cơn hôn mê.

A deep coma is very dangerous.

Một trạng thái hôn mê sâu là rất nguy hiểm.

The doctor monitored the patient in a coma.

Bác sĩ đã theo dõi bệnh nhân đang bị hôn mê.

Health

The detective suspected the coma was induced.

Thám tử nghi ngờ rằng trạng thái hôn mê này là do bị gây ra.

Detective

The prince fell into a magical coma.

Hoàng tử đã rơi vào một giấc hôn mê ma thuật.

Fantasy

The victim remained in a persistent vegetative coma.

Nạn nhân vẫn nằm trong trạng thái hôn mê thực vật kéo dài.

Health

Các ghi chép lịch sử mô tả một cơn hôn mê đột ngột và không rõ nguyên nhân.

History

Medical ethics vary when treating a permanent coma.

Đạo đức y khoa có sự khác biệt khi điều trị một ca hôn mê vĩnh viễn.

Business

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi