D
Dicread
HomeDictionarySstagnation

stagnation

sự trì trệ
[C/U] Cả hai

Tnày gi lên cm giác vmt stĩnh lng ngt ngt và suy tàn. Nó ám chsthiếu ht lưu thông, nơi mà nhng thlra phi vn động hoc phát trin thì li bmc kt và trnên hư hng. Tnày mang sc thái tiêu cc nng nề, ngụ ý rng vic thiếu chuyn động không phi là mt stm dng yên bình, mà là mt stht bi trong vic tiến bộ. Trong bi cnh công vic hoc đời sng cá nhân, stagnation mô tcm giác ngt ngt khi bmc kt trong mt li mòn. Trong khi sự ổn định thường được nhìn nhn là tích cc, thì strì trchính là mt ti ca sự ổn định, đại din cho mt ngõ ct nơi nhng tim năng bhéo mòn do thiếu đi nhng ththách hoc sthay đổi.

Uncountable when referring to the general condition of being still (economic stagnation). Countable when referring to specific historical or distinct instances of a stagnant period (the stagnations of the late century).

Ý nghĩa

Danh từsự trì trệ

Trạng thái không có sự tăng trưởng, chuyển động hoặc phát triển

"The economy entered a period of prolonged stagnation."

Nền kinh tế đã bước vào một giai đoạn trì trệ kéo dài.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error