D
Dicread
HomeDictionaryPplasticity

plasticity

tính dẻo / tính biến dạng dẻo / tính linh hoạt của thần kinh
Danh từ

plasticity mô tkhnăng ca mt vt cht hoc mt hthng có ththay đổi hình dng, cu trúc hoc chc năng để thích nghi vi tác động bên ngoài mà không bphá hy. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau để phn ánh đúng bn cht vt lý hoc sinh hc. Skhác bit gia tính do và tính đàn hi Mt đim dgây nhm ln cho người hc là sphân bit gia plasticity (tính do) và elasticity (tính đàn hi). Trong khi elasticity nói vkhnăng quay trli hình dng ban đầu sau khi lc tác động mt đi, thì plasticity nhn mnh vào sbiến đổi vĩnh vin. Nếu mt vt có tính do, nó sginguyên hình dng mi sau khi bun nn. Ví dụ: Đất sét có plasticity vì khi bn nn nó, nó ginguyên hình dng đó. Ngược li, mt si dây thun có elasticity vì nó co li trng thái cũ. ng dng trong khoa hc thn kinh Khi dùng trong cm tneuroplasticity (tính linh hot ca thn kinh), tnày không mang nghĩa vt lý là "do" hay "mm", mà mang nghĩa bóng là khnăng thích nghi. Đây là khnăng ca não bttái cu trúc các kết ni thn kinh da trên tri nghim và hc tp. Trong ngcnh này, hãy tránh dch là "tính do ca thn kinh" vì sgây cm giác kquc trong tiếng Vit; thay vào đó, hãy dùng "tính linh hot" hoc "khnăng thích nghi". Lưu ý vthut ng Trong kthut và vt liu hc, plasticity thường được dch là "tính biến dng do" để phân bit rõ vi các trng thái vt lý khác. Hãy cn thn để không nhm ln vi tplastic (nha) – mc dù chai cùng gc tnhưng plasticity tp trung vào đặc tính biến đổi hơn là cht liu nha.

Ý nghĩa

Danh từtính dẻo

Đặc tính dễ dàng bị tạo hình hoặc uốn nắn

"The clay exhibited great plasticity, allowing the artist to create intricate details."

Đất sét cho thấy tính dẻo tuyệt vời, cho phép nghệ sĩ tạo ra những chi tiết phức tạp.

Danh từtính biến dạng dẻo

Khả năng của một vật liệu có thể chịu sự biến dạng vĩnh viễn mà không bị gãy vỡ

"Engineers test the plasticity of metals to ensure they can be forged without cracking."

Các kỹ sư kiểm tra tính biến dạng dẻo của kim loại để đảm bảo chúng có thể được rèn mà không bị nứt.

Danh từtính linh hoạt của thần kinh

Khả năng của não bộ hoặc hệ thần kinh thay đổi cấu trúc hoặc chức năng để đáp ứng với trải nghiệm hoặc tổn thương

"Neuroplasticity allows the brain to reorganize itself after a stroke."

Tính linh hoạt của thần kinh cho phép não bộ tự tổ chức lại sau một cơn đột quỵ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error