D
Dicread
HomeDictionaryRreflex

reflex

phản xạ、phản chiếu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reflexesPhân từ 2: reflexedV-ing: reflexing

Tnày mang đậm cm giác vstc thi và tính tt yếu vmt sinh hc. Nó mô tnhng hành động din ra mà không cn thông qua suy nghĩ có ý thc, to cm giác như mt mch đin va được đóng li ngay lp tc. Trong ngcnh y hc hoc vt lý, tnày mang tính trung lp và mô tả, tp trung vào cơ chế vn hành ca hthn kinh. Khi được dùng để mô tknăng ca mt người, chng hn như trong ththao hoc chơi game, tnày mang nghĩa tích cc, chslinh hot và nhy bén. Nó gi lên mt skết ni mượt mà gia nhn thc và hành động, nơi cơ thphnng trước khi tâm trí kp xlý svic.

Đếm được khi đề cập đến một phản ứng cụ thể của cơ thể như nháy mắt. Không đếm được khi nói về khả năng phản ứng nhanh nói chung.

Ý nghĩa

Danh từphản xạ

Phản ứng tự động và nhanh chóng đối với một tác nhân kích thích

"His knee jerked in a reflex."

Đầu gối của anh ấy giật mạnh theo một phản xạ.

Danh từphản xạ

Khả năng tự nhiên hoặc thời gian phản ứng nhanh

"The goalkeeper has incredible reflexes."

Thủ môn có những phản xạ đáng kinh ngạc.

Ngoại động từphản xạ
[something]

Phản chiếu ánh sáng hoặc nhiệt

"The surface is designed to reflex radiation."

Bề mặt này được thiết kế để phản xạ bức xạ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error