D
Dicread
HomeDictionaryRreflex

reflex

phản xạ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reflexesQuá khứ: reflexedPhân từ 2: reflexedV-ing: reflexing

Tnày mang hàm ý mnh mvstc thi và tính tt yếu vmt sinh hc. Nó mô tnhng hành động bqua tư duy có ý thc, gi lên cm giác như mt mch đin được đóng li ngay lp tc. Trong ngcnh y tế hoc vt lý, tnày mang sc thái trung lp và mô tả, tp trung vào cơ chế hot động ca hthn kinh.

Khi được dùng để mô tknăng ca mt người, chng hn như trong ththao hoc trò chơi đin tử, tnày mang nghĩa tích cc, thhin snhanh nhn và nhy bén. Nó cho thy mt skết ni lin mch gia nhn thc và hành động, nơi cơ thphnng trước khi tâm trí kp xlý svic.

Countable when referring to a specific bodily reaction like a blink. Uncountable when referring to the general quality of being quick-reacting.

Ý nghĩa

Danh từphản xạ

Một phản ứng vật lý tự động và nhanh chóng đối với một kích thích, xảy ra mà không cần suy nghĩ có ý thức

The doctor tested the patient's knee reflex with a small hammer.

Bác sĩ đã kiểm tra phản xạ đầu gối của bệnh nhân bằng một chiếc búa nhỏ.

Tính từphản xạ

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi một phản ứng không tự nguyện đối với một kích thích

The body has several reflex actions to protect itself from harm.

Cơ thể có một vài hành động phản xạ để bảo vệ chính nó khỏi bị tổn thương.

Danh từphản xạ

Một phản ứng hoặc sự đáp trả mang tính tự động hoặc bản năng thay vì được lên kế hoạch trước

His reflex was to jump back when he saw the spider.

Phản xạ của anh ấy là nhảy lùi lại khi nhìn thấy con nhện.

Ví dụ

The doctor tested the patient's knee reflex with a small hammer.

Bác sĩ đã kiểm tra phản xạ đầu gối của bệnh nhân bằng một chiếc búa nhỏ.

0

The body has several reflex actions to protect itself from harm.

Cơ thể có một vài hành động phản xạ để bảo vệ chính nó khỏi bị tổn thương.

0

His reflex was to jump back when he saw the spider.

Phản xạ của anh ấy là nhảy lùi lại khi nhìn thấy con nhện.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error