D
Dicread
HomeDictionaryNneglect

neglect

bỏ bê / quên / sự thờ ơ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: neglectsQuá khứ: neglectedPhân từ 2: neglectedV-ing: neglecting

Tnày mang sc nng ln vtrách nhim và stht bi. Nó mô tkhong cách gia nhng gì được yêu cu và nhng gì thc sự được cung cp, thường ngụ ý mt sai sót vmt đạo đức hoc pháp lý. Trong khi vic quên mt điu gì đó là vô ý, thì neglect gi lên sthiếu quan tâm kéo dài hoc có hthng dn đến tình trng suy gim, hư hng.

Trong các bi cnh pháp lý hoc xã hi, tnày mang sc thái nghiêm trng và mang tính cáo buc, ví dnhư trong trường hp bbê trem hoc sơ sut nghnghip. Nó khác vi sthờ ơ đơn thun vì tp trung vào nhng hu qutiêu cc ny sinh tvic thiếu schăm sóc cn thiết.

Countable when referring to a specific instance of failure to care (a case of neglect). Uncountable when referring to the general state of being uncared for (the house suffered from neglect).

Ý nghĩa

Ngoại động từbỏ bê
[~ someone][~ something]

Không chăm sóc đúng cách

He neglected his garden for years.

Anh ấy đã bỏ bê khu vườn của mình trong nhiều năm.

Nội động từquên

Không làm một việc gì đó do sự bất cẩn

The company neglected to mention the hidden fees.

Công ty đã quên đề cập đến các khoản phí ẩn.

Danh từsự thờ ơ

Tình trạng không được chăm sóc hoặc bị phớt lờ

The building fell into a state of neglect.

Tòa nhà đã rơi vào tình trạng bị bỏ hoang.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error