D
Dicread
HomeDictionaryUunresponsive

unresponsive

không phản ứng / vô cảm / bị treo
Tính từ

unresponsive mô ttrng thái thiếu sphn hi, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh sdng. Trong y khoa, tnày dùng để chtình trng bnh nhân không có phnng vi các kích thích vt lý hoc thuc điu trị, mang tính khách quan và mô ttriu chng lâm sàng. Sc thái trong giao tiếp và kthut Khi dùng để mô tcon người trong giao tiếp, unresponsive mang sc thái tiêu cc hơn, ám chsim lng cố ý, sbướng bnh hoc thái độ pht lờ đối phương. Điu này khác vi silent (chỉ đơn thun là không nói) ở chunresponsive nhn mnh vào vic tchi tương tác hoc không đáp li mong đợi ca người đối din. Trong lĩnh vc công nghệ, tnày mô ttrng thái "treo" ca phn mm hoc thiết bị. Khi mtng dng bunresponsive, nó không còn phnng vi các lnh nhp tngười dùng (như click chut hay gõ phím), dù thiết bvn đang chy. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit unresponsive vi insensitive. Trong khi unresponsive là không phn hi li mt tác động cthể, thì insensitive li chsthiếu nhy cm, vô tâm hoc không quan tâm đến cm xúc ca người khác. He is insensitive to my questions. (Câu này sai nếu mun nói anhy không trli câu hi) He is unresponsive to my questions. (Anhy không phn hi/không trli các câu hi ca tôi) Vmt ngpháp, đây là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng mà chthkhông phnng li (ví dụ: unresponsive to treatment - không đápng điu trị).

Ý nghĩa

Tính từkhông phản ứng

Không phản ứng hoặc không đáp lại một kích thích, câu hỏi hoặc yêu cầu

"The patient remained unresponsive to the medication."

Bệnh nhân vẫn không phản ứng với thuốc điều trị.

Tính từvô cảm

Không phản ứng trước một lời kêu gọi về mặt cảm xúc hoặc một tương tác xã hội cụ thể

"He was completely unresponsive to her pleas for forgiveness."

Anh ấy hoàn toàn vô cảm trước những lời cầu xin tha thứ của cô ấy.

Tính từbị treo

Đối với máy tính hoặc thiết bị điện tử, không phản ứng với các lệnh nhập hoặc tín hiệu

"The screen became unresponsive after the software update."

Màn hình bị treo sau khi cập nhật phần mềm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error