unresponsive
unresponsive mô tả trạng thái thiếu sự phản hồi, nhưng sắc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngữ cảnh sử dụng. Trong y khoa, từ này dùng để chỉ tình trạng bệnh nhân không có phản ứng với các kích thích vật lý hoặc thuốc điều trị, mang tính khách quan và mô tả triệu chứng lâm sàng.
Sắc thái trong giao tiếp và kỹ thuật
Khi dùng để mô tả con người trong giao tiếp, unresponsive mang sắc thái tiêu cực hơn, ám chỉ sự im lặng cố ý, sự bướng bỉnh hoặc thái độ phớt lờ đối phương. Điều này khác với silent (chỉ đơn thuần là không nói) ở chỗ unresponsive nhấn mạnh vào việc từ chối tương tác hoặc không đáp lại mong đợi của người đối diện.
Trong lĩnh vực công nghệ, từ này mô tả trạng thái "treo" của phần mềm hoặc thiết bị. Khi một ứng dụng bị unresponsive, nó không còn phản ứng với các lệnh nhập từ người dùng (như click chuột hay gõ phím), dù thiết bị vẫn đang chạy.
Phân biệt với các từ tương tự
Người học cần phân biệt unresponsive với insensitive. Trong khi unresponsive là không phản hồi lại một tác động cụ thể, thì insensitive lại chỉ sự thiếu nhạy cảm, vô tâm hoặc không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
❌ He is insensitive to my questions. (Câu này sai nếu muốn nói anh ấy không trả lời câu hỏi)
✅ He is unresponsive to my questions. (Anh ấy không phản hồi/không trả lời các câu hỏi của tôi)
Về mặt ngữ pháp, đây là một tính từ và thường đi kèm với giới từ to để chỉ đối tượng mà chủ thể không phản ứng lại (ví dụ: unresponsive to treatment - không đáp ứng điều trị).
Ý nghĩa
Không phản ứng hoặc không đáp lại một kích thích, câu hỏi hoặc yêu cầu
"The patient remained unresponsive to the medication."
Bệnh nhân vẫn không phản ứng với thuốc điều trị.
Không phản ứng trước một lời kêu gọi về mặt cảm xúc hoặc một tương tác xã hội cụ thể
"He was completely unresponsive to her pleas for forgiveness."
Anh ấy hoàn toàn vô cảm trước những lời cầu xin tha thứ của cô ấy.
Đối với máy tính hoặc thiết bị điện tử, không phản ứng với các lệnh nhập hoặc tín hiệu
"The screen became unresponsive after the software update."
Màn hình bị treo sau khi cập nhật phần mềm.