D
Dicread
HomeDictionaryIinput

input

dữ liệu đầu vào、ý kiến đóng góp、nhập dữ liệu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: inputsQuá khứ: inputtedPhân từ 2: inputtedV-ing: inputting

Thut ngnày là cu ni gia lĩnh vc tin hc kthut và shp tác gia con người. Vmt kthut, input gi lên hìnhnh mt lung dliu thô chy mt chiu vào mt "hp đen" để được xlý; nó mang tính cht khô khan, chính xác và máy móc. Trong môi trường chuyên nghip hoc xã hi, tnày mô tvic đưa ra mt góc nhìn để định hình kết qucui cùng. Dù nghe có vtrang trng và khách quan hơn so vi advice (li khuyên) hay opinionkiến), nhưng nó li gi ý vmt sự đóng góp mang tính xây dng để tích hp vào mt tng thln hơn, khiến nó trthành mt tvng đặc trưng trong giao tiếp doanh nghip.

Có thể đếm được khi đề cập đến một lời khuyên cụ thể hoặc một mục nhập dữ liệu đơn lẻ. Không đếm được khi nói về quy trình nhập dữ liệu nói chung hoặc tập hợp các đề xuất.

Ý nghĩa

Danh từdữ liệu đầu vào
[something]

Dữ liệu hoặc thông tin được nhập vào máy tính hoặc hệ thống

"The system requires a valid password as input."

Hệ thống yêu cầu một mật khẩu hợp lệ làm dữ liệu đầu vào.

Danh từý kiến đóng góp
[something]

Sự đóng góp về ý tưởng, lời khuyên hoặc quan điểm cho một dự án hoặc cuộc thảo luận

"We need your input on the new marketing strategy."

Chúng tôi cần ý kiến đóng góp của bạn về chiến lược tiếp thị mới.

Ngoại động từnhập dữ liệu
[someone][something]

Nhập dữ liệu vào máy tính hoặc thiết bị

"She spent the afternoon inputting the sales figures."

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để nhập các số liệu bán hàng.

Nội động từcung cấp dữ liệu
[doing]

Cung cấp dữ liệu cho một hệ thống

"The device inputs automatically every ten seconds."

Thiết bị tự động nhập dữ liệu mười giây một lần.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error