D
Dicread
HomeDictionaryPparalysis

paralysis

liệt / trạng thái tê liệt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: paralyses

paralysis mang hai sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để sdng chính xác trong tng ngcnh. Đầu tiên là nghĩa y khoa, chtình trng mt khnăng vn động ca mt bphn cơ thdo tn thương thn kinh hoc bnh lý. Trong trường hp này, tnày mô tmt trng thái vt lý thc tế và nghiêm trng.

Thhai là nghĩa bóng, mô tmt trng thái tâm lý hoc tchc khi không thể đưa ra quyết định hoc hành động do quá lo lng, shãi hoc bchoáng ngp bi quá nhiu thông tin. Đây là cách dùng rt phbiến trong môi trường công svà qun trhin đại.

Phân bit sc thái và từ đồng nghĩa

Khi sdng paralysis vi nghĩa bóng, người hc cn phân bit vi hesitation (sdo dự). Trong khi hesitation chlà schn chtm thi, paralysis ám chmt sbế tc hoàn toàn, khiến đối tượng không thnhúc nhích hay tiến trin được chút nào. Mt cm từ đin hình là analysis paralysis (tê lit vì phân tích), dùng để chvic dành quá nhiu thi gian để xem xét các chi tiết đến mc không bao giờ đưa ra được quyết định cui cùng.

Sai: I felt a bit of paralysis before the interview. (Nếu chlà lo lng nhẹ, dùng nervousness hoc hesitation stnhiên hơn).
✅ Đúng: The company suffered from decision paralysis during the crisis. (Công ty rơi vào trng thái tê lit trong vic ra quyết định sut thi gian khng hong).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

paralysis là mt danh tkhông đếm được khi nói vtình trng bnh lý hoc trng thái tâm lý chung. Tuy nhiên, trong các báo cáo y khoa chuyên sâu, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các loi lit khác nhau.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln gia paralysis (danh từ: stê lit) và paralyzed (tính từ: btê lit). Khi mun mô ttrng thái ca mt người, hãy sdng tính tparalyzed đi kèm vi động tto-be.

Ví dụ: He is paralyzed from the waist down. (Anhy blit ttht lưng trxung).
Ví dụ: The fear caused a total paralysis of his will. (Ni shãi đã gây ra stê lit hoàn toàn về ý chí ca anh ta).

Uncountable when referring to the general medical condition or the state of being paralyzed. Countable when referring to specific instances or types of the condition, such as different forms of cerebral paralysis.

Ý nghĩa

Danh từliệt

tình trạng mất chức năng của một hoặc nhiều cơ, thường do tổn thương dây thần kinh hoặc bệnh lý gây ra

The patient suffered from total paralysis of the lower limbs.

Bệnh nhân bị liệt hoàn toàn hai chi dưới.

Danh từtrạng thái tê liệt

tình trạng không thể hành động hoặc đưa ra quyết định do sợ hãi, bối rối hoặc phân tích quá mức

The team was struck by analysis paralysis and couldn't decide on a strategy.

Nhóm nghiên cứu rơi vào trạng thái tê liệt vì phân tích quá nhiều nên không thể quyết định được chiến lược.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error