D
Dicread
HomeDictionaryRresistance

resistance

sự kháng cự / khả năng kháng / lực cản, điện trở / phong trào kháng chiến

/ɹɪˈzɪstəns/

[C/U] Cả hai

Tnày truyn ti cm giác đẩy lùi mt lc tác động tbên ngoài, cho dù đó là lc vt lý, sinh hc hay chính trị. Nó ngụ ý mt scăng thng gia hai thế lc đối lp, trong đó mt bên tìm cách duy trì trng thái hoc vtrí ca mình. Trong các bi cnh xã hi và chính trị, tnày mang hàm ý vsthách thc. Khác vi opposition (sự đối lp), vn có thmang tính thụ động hoc chính thc (như mt đảng đối lp), resistance thường gi lên mt cuc đấu tranh tích cc, đôi khi là bí mt, chng li chính quyn hoc sự áp bc. Trong các bi cnh khoa hc và y tế, sc thái ca tnày mang tính trung lp và mô tả. Nó đề cp đến mt rào cn hoc sthiếu ht tính dbtn thương. Cm giác ở đây là sự ổn định hoc khnăng min dchkhnăng ca mt hthng hoc sinh vt trong vic ginguyên trng thái bt chp các kích thích tbên ngoài.

Uncountable when describing a general force, like wind pushing against a car or an electrical property. Countable when referring to specific types of biological immunity, such as 'antibiotic resistances' found in different bacterial strains.

Ý nghĩa

Danh từsự kháng cự

Sự từ chối tuân theo một điều gì đó; sự phản đối

"There was strong resistance to the new government policy."

Có sự kháng cự mạnh mẽ đối với chính sách mới của chính phủ.

Danh từkhả năng kháng

Khả năng không bị ảnh hưởng bởi một tác nhân nào đó, chẳng hạn như bệnh tật hoặc nhiệt độ

"Some bacteria have developed a resistance to common antibiotics."

Một số loại vi khuẩn đã phát triển khả năng kháng các loại kháng sinh thông thường.

Danh từlực cản, điện trở

Một lực có xu hướng chống lại chuyển động; trong vật lý, là mức độ cản trở dòng điện trong một mạch điện

"Air resistance slows down a falling object."

Lực cản không khí làm chậm một vật đang rơi.

Danh từphong trào kháng chiến

Một tổ chức bí mật chiến đấu chống lại lực lượng chiếm đóng

"The French Resistance played a crucial role during World War II."

Phong trào Kháng chiến Pháp đã đóng vai trò quan trọng trong Thế chiến thứ hai.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error