D
Dicread
HomeDictionaryIignore

ignore

phớt lờ / bỏ qua
Ngoại động từ

Tnày mang hàm ý mnh mvstnguyn. Đây không phi là vic vô tình không nhn ra, mà là mt quyết định chủ động để bqua điu gì đó. Khi bn pht lmt ai đó, thường scó scăng thng vmt cm xúc hoc xã hi, cho thy mt scoi thường cố ý hoc mong mun tránh xung đột.

Trong các bi cnh kthut hoc chuyên môn, tnày mô tmt la chn có ý thc để bqua mt thông báo hoc mt mu dliu cthể. Điu này khác vi vic quên, vì người thc hin hoàn toàn nhn thc được shin din ca đối tượng nhưng chn đối xvi nó như thnó không tn ti.

Ý nghĩa

Ngoại động từphớt lờ
[~ someone][~ something]

Cố ý từ chối công nhận hoặc không chú ý đến

He decided to ignore the warning signs.

Anh ấy quyết định phớt lờ những dấu hiệu cảnh báo.

Ngoại động từbỏ qua
[~ something]

Không xem xét hoặc không tuân thủ một quy tắc hay sự thật nào đó

The driver ignored the stop sign at the intersection.

Tài xế đã bỏ qua biển báo dừng ở ngã tư.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error