D
Dicread
HomeDictionarySsedation

sedation

việc gây an thần / trạng thái an thần
Danh từ

sedation là mt thut ngy khoa dùng để chquá trình hoc trng thái làm du hthn kinh thông qua vic sdng thuc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "gây an thn", nhn mnh vào mc đích làm gim lo âu, gim đau hoc to ra trng thái bun ngủ để bnh nhân ddàng hp tác trong các ththut y tế. Sphân bit vmc độ Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là sedation không đồng nht vi general anesthesia (gây mê toàn thân). Trong khi gây mê khiến bnh nhân mt ý thc hoàn toàn và không có phn xạ, thì sedation có nhiu cp độ khác nhau: conscious sedation (an thn tnh táo): Bnh nhân vn có thphnng vi các kích thích hoc trli câu hi nhưng cm thy thư giãn và không nhnhiu vththut. deep sedation (an thn sâu): Bnh nhân rơi vào trng thái ngsâu, khó đánh thc hơn nhưng vn duy trì được các chc năng hô hp tnhiên. Lưu ý vngcnh sdng Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln sedation vi các trng thái bun ngtnhiên hoc trng thái hôn mê do bnh lý. sedation luôn hàm ý mt scan thip có chủ đích bng dược phm. Ví dụ, thay vì nói "bnh nhân đang ngủ", trong bnh án y khoa, người ta sdùng "bnh nhân đang trong trng thái an thn" để chrõ nguyên nhân là do thuc.

Ý nghĩa

Danh từviệc gây an thần

Việc sử dụng thuốc an thần để tạo ra trạng thái bình tĩnh hoặc ngủ, thường là để giảm lo lắng hoặc đau đớn trước một thủ thuật y tế

"The patient was put under light sedation before the biopsy."

Bệnh nhân đã được gây an thần tỉnh táo trước khi nội soi đại tràng.

trạng thái an thần

Trạng thái chịu ảnh hưởng của thuốc an thần, đặc trưng bởi sự buồn ngủ hoặc mất ý thức

Trạng thái an thần sâu đảm bảo rằng bệnh nhân nằm yên trong suốt quá trình phẫu thuật.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error