D
Dicread
HomeDictionaryAalacrity

alacrity

sự hăng hái
Danh từ

alacrity mô tmt trng thái tâm lý tích cc, kết hp gia ssn lòng và tc độ phnng nhanh chóng. Khi mt người làm điu gì đó vi alacrity, hkhông chỉ đơn thun là làm nhanh vì áp lc thi gian, mà hthc scm thy hào hng và vui vkhi thc hin hành động đó. Điu này to nên mt sc thái khác bit so vi svi vã thông thường.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tdin tsnhanh chóng, nhưng alacrity mang hàm ý vthái độ tinh thn:

alacrity nhn mnh vào shăng hái và nim vui. Ví dụ: He accepted the challenge with alacrity (Anhy chp nhn ththách vi shăng hái) cho thy anhy rt mong đợi được thc hin điu đó.
eagerness cũng mang nghĩa hăng hái, nhưng thiên vcm giác khao khát hoc nóng lòng mun đạt được điu gì đó, trong khi alacrity tp trung vào snhanh nhn trong hành động thc tế.
promptness chỉ đơn thun là sự đúng gihoc phnng nhanh chóng theo yêu cu, thiếu đi yếu tcm xúc vui vhay nhit tình mà alacrity shu.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được sdng trong các văn cnh trang trng hoc văn viết để nhn mnh schuyên nghip đi kèm vi thái độ tích cc. Người hc cn lưu ý không nhm ln alacrity vi shp tp hay vi vàng mt cách thiếu suy nghĩ.

Đúng: The staff responded to the customer's request with alacrity (Nhân viên đã đápng yêu cu ca khách hàng vi shăng hái).
Sai: Sdng alacrity để mô tvic chy vi vã vì sp mun gilàm, vì trường hp này không mang tính cht tnguyn và vui vẻ.

Vmt ngpháp, alacrity là mt danh tkhông đếm được và thường đi kèm vi gii twith trong cu trúc with alacrity để đóng vai trò là trng ngchcách thc cho hành động.

Ý nghĩa

Danh từsự hăng hái

Một sự sẵn lòng làm điều gì đó một cách nhanh chóng và vui vẻ

She accepted the invitation with alacrity.

Cô ấy đã chấp nhận lời mời với sự hăng hái.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error