D
Dicread
HomeDictionaryDdisregard

disregard

lờ đi / sự coi thường
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: disregardedPhân từ 2: disregardedV-ing: disregarding

Tnày mang hàm ý mnh mvmt sla chn có ý thc. Đây không phi là vic vô tình không nhn ra điu gì đó, mà là mt quyết định chủ động coi thông tin hoc mt người nào đó là không quan trng. Nó thường ngụ ý mt skiêu ngo hoc mt smo him có tính toán, cho thy đối tượng tin rng mình đứng trên quy tc hoc li cnh báo đó không đáng để hquan tâm.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, tnày được dùng để mô tvic không tuân thcác quy trình. Trong các mi quan hcá nhân, nó mang li cm giác lnh lùng và gt bhơn là vic chỉ đơn thun là quên. Nó gi lên sthiếu tôn trng hoc vic ctình bqua mt nghĩa vụ, to ra cm giác vscu thhoc thách thc.

Countable when referring to a specific instance of ignoring a rule (a blatant disregard). Uncountable when referring to the general state of being uncaring or negligent.

Ý nghĩa

Ngoại động từlờ đi
[~ someone][~ something]

Bỏ qua điều gì đó hoặc coi điều đó là không quan trọng

He decided to disregard the warning signs.

Anh ấy quyết định lờ đi những biển báo cảnh báo.

Danh từsự coi thường

Hành động phớt lờ điều gì đó hoặc sự thiếu quan tâm đến một quy định

His total disregard for the law led to his arrest.

Sự coi thường luật pháp tuyệt đối của anh ta đã dẫn đến việc bị bắt giữ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error