D
Dicread
HomeDictionaryDdynamic

dynamic

năng động / sôi nổi / động lực tương tác
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dynamicsSo sánh hơn: more dynamicSo sánh nhất: most dynamic

dynamic mô tmt trng thái không ngng biến đổi, phát trin hoc tràn đầy năng lượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là snăng động vmt tính cách hoc sbiến thiên vmt hthng.

Countable when referring to the specific interaction patterns within a group (e.g., the dynamics of a team). Uncountable when referring to the general quality of energy or force in a system.

Ý nghĩa

Tính từnăng động

có đặc điểm là thay đổi, hoạt động hoặc tiến triển liên tục

"The city has a dynamic economy that adapts quickly to global trends."

Thành phố có một nền kinh tế năng động, thích ứng nhanh chóng với các xu hướng toàn cầu.

Tính từsôi nổi

sở hữu tính cách tràn đầy năng lượng và tích cực, có khả năng gây ảnh hưởng đến người khác

"She is a dynamic leader who inspires her team to achieve greatness."

Cô ấy là một nhà lãnh đạo sôi nổi, người truyền cảm hứng cho đội ngũ của mình để đạt được những thành tựu to lớn.

Danh từđộng lực tương tác

một lực thúc đẩy sự thay đổi hoặc tiến bộ trong một hệ thống hoặc một nhóm

"The family dynamic shifted significantly after the oldest son left for college."

Động lực tương tác trong gia đình đã thay đổi đáng kể sau khi con trai cả đi học đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error