D
Dicread
HomeDictionaryRresponsiveness

responsiveness

sự phản hồi nhanh chóng / độ nhạy / khả năng đáp ứng
Danh từ

responsiveness mô tkhnăng phnng nhanh chóng và hiu qutrước mt tác động hoc yêu cu. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau mà người hc tiếng Anh cn phân bit để sdng chính xác.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong môi trường kinh doanh và dch vụ, responsiveness nhn mnh vào thái độ cu thvà tc độ xlý vn đề. Nó không chỉ đơn thun là vic trli, mà là sphn hi nhanh chóng và tích cc để làm hài lòng khách hàng hoc đối tác. Ví dụ, mt doanh nghip có responsiveness cao là doanh nghip không để khách hàng phi chờ đợi lâu và đưa ra gii pháp tha đáng ngay lp tc.

Trong lĩnh vc công nghvà kthut, tnày được hiu là độ nhy. Nó mô tkhong thi gian tkhi người dùng thc hin mt thao tác (như chm vào màn hình hoc nhn phím) cho đến khi hthng thc hin lnh đó. Mt giao din có responsiveness tt smang li cm giác mượt mà, không bgit lag.

Trong y sinh hc, responsiveness li mang nghĩa là khnăng đápng. Đây là thut ngchuyên môn mô tcách cơ thhoc tế bào phnng vi mt loi thuc hoc kích thích hóa hc. Ví dụ, nếu mt khi u có responsiveness vi hóa trị, nghĩa là phương pháp điu trị đó đang có tác dng.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln responsiveness vi responsibility (trách nhim). Trong khi responsibility nói vnghĩa vphi làm mt vic gì đó, thì responsiveness nói vtc độ và cht lượng ca hành động phn hi.

Ngoài ra, cn phân bit responsiveness vi reaction (phnng). reaction thường là mt kết qutnhiên, đôi khi là thụ động hoc không kim soát được (ví dụ: phnng hóa hc hoc phnng dị ứng), trong khi responsiveness thường hàm ý mt khnăng hoc mt tiêu chun đo lường vhiu sut và slinh hot.

Sai: The company has a high responsibility to customer complaints. (Câu này nghĩa là công ty có trách nhim cao, không nhn mnh vào tc độ phn hi).
✅ Đúng: The company has a high responsiveness to customer complaints. (Công ty phn hi nhanh chóng và tích cc trước các khiếu ni ca khách hàng).

Đặc đim ngpháp

responsiveness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ, bn nên sdng các tính tnhư high (cao), low (thp), quick (nhanh) hoc improved (được ci thin) thay vì dùng các tchslượng.

Ý nghĩa

Danh từsự phản hồi nhanh chóng

Khả năng phản ứng nhanh và tích cực trước một yêu cầu, một nhu cầu hoặc một sự thay đổi trong hoàn cảnh

The company is praised for its responsiveness to customer complaints.

Công ty được khen ngợi vì sự phản hồi nhanh chóng đối với các khiếu nại của khách hàng.

Danh từđộ nhạy

Mức độ mà một hệ thống, thiết bị hoặc phần mềm phản ứng nhanh chóng với các đầu vào hoặc lệnh

The new update significantly improved the responsiveness of the touch screen.

Bản cập nhật mới đã cải thiện đáng kể độ nhạy của màn hình cảm ứng.

Danh từkhả năng đáp ứng

Khả năng của một sinh vật hoặc cơ quan sinh học trong việc phản ứng với một kích thích hoặc tác nhân hóa học cụ thể

The patient showed a high level of responsiveness to the new medication.

Bệnh nhân cho thấy khả năng đáp ứng cao với loại thuốc mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error