D
Dicread
HomeDictionaryIimpulse

impulse

sự bốc đồng / xung lực / xung lượng

/ˈɪmpʌls/

[C/U] Cả hai

Trong bi cnh tâm lý hc, tnày mô tmt sthôi thúc đột ngt và mãnh lit tbên trong, bqua scân nhc lý tính. Nó mang cm giác tphát, thường gn vi sliu lĩnh hoc thiếu kim soát bn thân. Khác vi mt whim (stùy hng) mang tính nhnhàng và vui vẻ, mt impulse (sbc đồng) ging như mt áp lc ni tâm đòi hi phi được gii ta ngay lp tc. Trong các bi cnh kthut và sinh hc, ý nghĩa ca tnày chuyn tcm xúc sang cơ hc. Nó đại din cho mt đợt năng lượng hoc thông tin ri rcmtim nhn" kích hot phnng. Cm giác ở đây là struyn dn và kích hot thay vì là mong mun. Trong vt lý, đây là mt phép đo chính xác vlc tác động theo thi gian, tp trung vào schuyn đổi chuyn động. Cách dùng này hoàn toàn mang tính chuyên môn và không có sbiến động vcm xúc như trong định nghĩa vtâm lý hc.

Countable when referring to a sudden whim ('an impulse to scream') or a distinct electrical signal ('a nerve impulse'). Uncountable when discussing the physics concept of momentum change over time.

Ý nghĩa

Danh từsự bốc đồng

Một sự thôi thúc hoặc khao khát hành động mạnh mẽ, đột ngột và không suy nghĩ kỹ

"On an impulse, she bought a ticket to Paris."

Vì một sự bốc đồng, cô ấy đã mua một tấm vé đi Paris.

Danh từxung lực

Một lực hoặc tín hiệu dạng xung, đặc biệt là xung thần kinh hoặc dòng điện

"The brain sends an electrical impulse to the muscles to trigger movement."

Não gửi một xung điện đến các cơ để kích hoạt chuyển động.

Danh từxung lượng

Trong vật lý, sự thay đổi mô-men động lượng của một vật thể gây ra bởi một lực tác động trong một khoảng thời gian

"The total impulse is calculated as the integral of force over time."

Tổng xung lượng được tính bằng tích phân của lực theo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error