D
Dicread
HomeDictionarySstable

stable

ổn định、chuồng ngựa、cho vào chuồng
Tính từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: stablesQuá khứ: stabledPhân từ 2: stabledV-ing: stablingSo sánh hơn: more stableSo sánh nhất: most stable

Khi đóng vai trò là tính từ, stable mang hàm ý mnh mvstin cy và trng thái cân bng. Tnày thường xut hin trong y tế để chvic bnh nhân không còn chuyn biến xu, hoc trong tài chính để mô tmt thtrường đã ngng biến động mnh. Nó gi lên mt trng thái có thdự đoán được và bình lng. Vi tư cách là mt danh từ, ý nghĩa ca tnày đã mrng tmt nơi trú ẩn cho động vt sang vic mô tmt nhóm người, chng hn như các vn động viên hoc nghsĩ, cùng được qun lý bi mt tchc. Schuyn đổi tmt công trình vt lý sang mt tp thchuyên nghip này nhn mnh cm giác thuc vmt tchc và squn lý chung.

Có thể đếm được khi đề cập đến tòa nhà vật lý nơi ngựa sinh sống.

Ý nghĩa

Tính từổn định
[something]

Không dễ thay đổi hoặc thất bại; được thiết lập vững chắc

"The patient's condition is stable."

Tình trạng của bệnh nhân hiện đang ổn định.

Danh từchuồng ngựa
[someone][something]

Một tòa nhà được dùng để nuôi ngựa

"The horses are resting in the stable."

Những con ngựa đang nghỉ ngơi trong chuồng.

Ngoại động từcho vào chuồng
[something]

Đưa một con vật vào chuồng ngựa

"He stabled the mare for the winter."

Anh ấy đã cho con ngựa cái vào chuồng để tránh mùa đông.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error