D
Dicread
HomeDictionarySstable

stable

ổn định / chuồng ngựa / cho vào chuồng
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: stablesQuá khứ: stabledPhân từ 2: stabledV-ing: stablingSo sánh hơn: more stableSo sánh nhất: most stable

Tính tnày mang hàm ý mnh mvstin cy và trng thái cân bng. Tnày thường xuyên được sdng trong ngcnh y tế để chra rng tình trng ca bnh nhân không còn chuyn biến xu, hoc trong ngcnh tài chính để mô tmt thtrường đã ngng biến động ddi. Nó gi lên mt trng thái có thdự đoán được mt cách bìnhn.

Khi đóng vai trò là danh từ, ý nghĩa ca tnày đã mrng tmt nơi trú ẩn cho động vt theo nghĩa đen sang vic mô tmt nhóm người, chng hn như các vn động viên hoc nghsĩ, cùng được qun lý bi mt tchc. Schuyn đổi tmt tòa nhà vt lý sang mt tp thchuyên nghip này nhn mnh cm giác vsgn kết và cùng mt đơn vqun lý.

Ý nghĩa

Tính từổn định

Không có khả năng thay đổi hoặc thất bại; được thiết lập một cách vững chắc

The patient's condition is stable.

Tình trạng của bệnh nhân hiện đang ổn định.

Danh từchuồng ngựa

Một tòa nhà được sử dụng để nuôi ngựa

The horses are resting in the stable.

Những con ngựa đang nghỉ ngơi trong chuồng.

Ngoại động từcho vào chuồng
[~ something]

Đưa một con vật vào trong chuồng ngựa

He stabled the mare for the winter.

Anh ấy đã cho con ngựa cái vào chuồng để tránh rét suốt mùa đông.

Ví dụ

The patient's condition remained stable throughout the night.

Tình trạng của bệnh nhân vẫn ổn định trong suốt đêm.

0

The groom led the horse back into the stable.

Người chăm ngựa dẫn con ngựa quay trở lại chuồng ngựa.

0

The farmer stabled the horses before the storm began.

Người nông dân đã cho những con ngựa vào chuồng trước khi cơn bão bắt đầu.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error