D
Dicread
HomeDictionaryNneuron

neuron

tế bào thần kinh
[C] Đếm được
Số nhiều: neurons

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và chính xác, gi lên hìnhnh vmt mng lưới dây dn sinh hc phân nhánh phc tp. Tnày chyếu được sdng trong các bi cnh khoa hc, y khoa hoc tâm lý hc để mô tả đơn vchc năng nhnht ca hthn kinh.

Trong khoa hc phthông hoc giao tiếp thông thường, neuron thường được dùng như mt cách nói ngn gn để chtrí thông minh hoc năng lc trí tuệ. Vic đề cp đến sthiếu ht các tế bào thn kinh thường ngụ ý sthiếu ht khnăng suy nghĩ thu đáo hoc không thtư duy rõ ràng, khiến tnày chuyn tmt mô tsinh hc sang mt li phê bình vnhn thc.

Countable when referring to individual cells in the brain or spinal cord.

Ý nghĩa

Danh từtế bào thần kinh

Một loại tế bào chuyên biệt có chức năng truyền các xung thần kinh

The neuron sends an electrical signal to the next cell.

Tế bào thần kinh gửi một tín hiệu điện đến tế bào tiếp theo.

Ví dụ

The neuron sends an electrical signal to the next cell.

Tế bào thần kinh gửi một tín hiệu điện đến tế bào tiếp theo.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error