D
Dicread
HomeDictionaryNneuron

neuron

tế bào thần kinh, nơ-ron
[C] Đếm được
Số nhiều: neurons

Thut ngnày mang sc thái lâm sàng và chính xác, gi lên hìnhnh vmt mng lưới dây dn sinh hc phân nhánh phc tp. Nó được sdng chyếu trong các bi cnh khoa hc, y khoa hoc tâm lý hc để mô tả đơn vchc năng nhnht ca hthn kinh. Trong khoa hc phthông hoc giao tiếp thông thường, tnày thường được dùng làm cách nói ngn gn để chtrí thông minh hoc năng lc trí tuệ. Vic đề cp đến sthiếu ht các neuron thường ngụ ý mt người thiếu kiến thc thc tế hoc không có khnăng suy nghĩ rõ ràng, khiến tnày chuyn tmt mô tsinh hc sang mt li phê bình vnhn thc.

Có thể đếm được khi đề cập đến các tế bào riêng lẻ trong não hoặc tủy sống.

Ý nghĩa

Danh từtế bào thần kinh

Một tế bào chuyên biệt truyền các xung thần kinh; tế bào thần kinh

"The neuron sends an electrical signal to the next cell."

Tế bào thần kinh gửi một tín hiệu điện đến tế bào tiếp theo.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error