D
Dicread
HomeDictionaryAadaptability

adaptability

khả năng thích nghi
Danh từ

adaptability mô tmt năng lc linh hot, cho phép mt cá nhân hoc mt hthng thay đổi hành vi, tư duy hoc cu trúc để tn ti và phát trin trong nhng hoàn cnh mi hoc khó khăn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "khnăng thích nghi". Đim mu cht ca adaptability không chlà schp nhn thụ động trước thay đổi, mà là mt quá trình chủ động điu chnh để đạt được hiu quti ưu trong môi trường mi.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln adaptability vi flexibility. Mc dù chai đều liên quan đến slinh hot, nhưng có skhác bit vbn cht:

flexibility (slinh hot): Thường nói vkhnăng thay đổi kế hoch hoc lch trình mt cách nhanh chóng mà không gây ra xung đột. Ví dụ, vic thay đổi gihp từ 9 gisang 10 gilà biu hin ca flexibility.
adaptability (khnăng thích nghi): Mang nghĩa sâu sc hơn, liên quan đến vic thay đổi bn cht, knăng hoc cách tiếp cn để phù hp vi mt môi trường hoàn toàn khác. Ví dụ, khi mt người chuyn tlàm vic ti văn phòng sang làm vic txa và txây dng quy trình qun lý thi gian mi, đó chính là adaptability.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong môi trường chuyên nghip và tuyn dng, adaptability được coi là mt "knăng mm" (soft skill) cc kquan trng. Khi mô tphm cht này, hãy tránh nhm ln vi vic "cam chu" hay "nhượng bộ". adaptability mang sc thái tích cc ca sphát trin và sinh tn.

Đúng: Her adaptability allowed her to excel in the new role (Khnăng thích nghi ca cô ấy đã giúp cô ấy phát trin mnh mtrong vai trò mi).
Sai: Sdng adaptability để nói vvic chp nhn mt điu gì đó không mong mun mt cách min cưỡng.

Vmt ngpháp, adaptability là mt danh tkhông đếm được. Bn không nên sdng mo từ "a" hoc chuyn nó sang dng snhiu khi nói vphm cht chung ca mt người.

Ý nghĩa

Danh từkhả năng thích nghi

Phẩm chất có thể điều chỉnh để phù hợp với các điều kiện hoặc môi trường mới

Her adaptability allowed her to thrive in three different countries within five years.

Khả năng thích nghi của cô ấy đã giúp cô ấy phát triển mạnh mẽ tại ba quốc gia khác nhau trong vòng năm năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error