D
Dicread
HomeDictionarySsynapse

synapse

synapse, khớp thần kinh
[C] Đếm được
Số nhiều: synapses

Thut ngnày gi lên hìnhnh vmt cây cu siêu hin vi đầy chính xác, nơi năng lượng đin được chuyn hóa thành tín hiu hóa hc. Nó đóng vai trò như mt đim truyn dn và kết ni then cht, ging như mt "người gác cng" điu phi lung thông tin chy xuyên sut hthn kinh. Ở góc độ rng hơn và không còn bó hp trong sinh hc, tnày thường được dùng để mô tslóe sáng ca mt ý tưởng mi hoc khonh khc kết ni gia hai khái nim hoàn toàn khác bit. Nó mang hàm ý vsphn xnhanh nhy và linh hot trong tư duy, thường gn lin vi trng thái "kích hot" ca não btrong nhng giây phút thu sut.

Được dùng để đếm các điểm nối riêng lẻ trong não, ví dụ như hàng triệu `synapses`.

Ý nghĩa

Danh từsynapse
[something]

Điểm nối giữa hai tế bào thần kinh, bao gồm một khe hở cực nhỏ mà qua đó các xung điện truyền đi bằng sự khuếch tán của chất dẫn truyền thần kinh

"The signal jumped the synapse to reach the next neuron."

Tín hiệu đã vượt qua `synapse` để đến được tế bào thần kinh tiếp theo.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error