D
Dicread
HomeDictionarySsynapse

synapse

khớp thần kinh
[C] Đếm được
Số nhiều: synapses

synapse là mt thut ngchuyên ngành sinh hc và y khoa, dùng để chỉ đim tiếp xúc gia hai tế bào thn kinh hoc gia mt tế bào thn kinh và mt tế bào cơ/tuyến. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "khp thn kinh". Đim mu cht cn lưu ý là synapse không phi là mt kết ni vt lý cng nhc mà là mt khe hcc nhỏ (khe synapse), nơi thông tin được truyn đi thông qua các tín hiu hóa hc (cht dn truyn thn kinh) hoc tín hiu đin.

Phân bit khái nim và ngcnh sdng

Trong giao tiếp thông thường, người hc tiếng Anh có thnhm ln synapse vi các tchskết ni chung như connection hoc link. Tuy nhiên, synapse chỉ được dùng trong ngcnh gii phu hc và sinh lý hc thn kinh. Vic sdng synapse trong các tình hung không liên quan đến hthn kinh sbcoi là sai thut ngữ.

Đúng: The neurotransmitters cross the synapse. (Các cht dn truyn thn kinh đi qua khp thn kinh.)
Sai: The synapse between the two companies is strong. (Mi liên kết gia hai công ty rt bn cht.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng connection hoc partnership.

Lưu ý vthut ngtương đương

Đối vi người Vit, khi dch tsynapse, hãy luôn sdng "khp thn kinh" để đảm bo tính chuyên môn. Tránh dch là "đim ni" mt cách chung chung vì "đim ni" có thgây nhm ln vi các loi khp ni cơ khí hoc các liên kết hóa hc khác.

Mt đim cn lưu ý vmt ngpháp là synapse là mt danh từ đếm được. Khi nói vquá trình hình thành các kết ni mi trong não bộ (tính do ca thn kinh), người ta thường dùng snhiu synapses để chmng lưới các khp thn kinh phc tp.

Ví dụ: Learning a new language creates new synapses in the brain. (Hc mt ngôn ngmi to ra các khp thn kinh mi trong não bộ.)

Used to count the individual junctions in the brain, such as millions of synapses.

Ý nghĩa

Danh từkhớp thần kinh

Điểm nối giữa hai tế bào thần kinh, bao gồm một khe hở cực nhỏ mà qua đó các xung động truyền đi bằng sự khuếch tán của chất dẫn truyền thần kinh

The signal jumped the synapse to reach the next neuron.

Tín hiệu đã nhảy qua khớp thần kinh để đến được tế bào thần kinh tiếp theo.

Ví dụ

The signal jumped the synapse to reach the next neuron.

Tín hiệu đã nhảy qua khớp thần kinh để đến được tế bào thần kinh tiếp theo.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error