D
Dicread
HomeDictionaryEelasticity

elasticity

độ đàn hồi / độ co giãn / tính linh hoạt
Danh từ

elasticity mô tkhnăng quay trli trng thái ban đầu sau khi chu tác động ca mt lc bên ngoài. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau tvt lý, kinh tế cho đến đời sng xã hi. Sc thái ý nghĩa theo ngcnh Trong vt lý và khoa hc vt liu, elasticity chỉ đặc tính cơ hc ca vt cht, như cao su hay lò xo, khi chúng có thco giãn và trli hình dng cũ. Đây là nghĩa đen và phbiến nht. Trong kinh tế hc, elasticity (độ co giãn) là mt khái nim kthut dùng để đo lường mc độ phnng ca mt biến số (như lượng cu) trước sthay đổi ca mt biến skhác (như giá cả). Ví dụ, nếu mt mt hàng có high elasticity, mt thay đổi nhvgiá sdn đến sthay đổi ln vlượng mua. Trong đời sng và công vic, tnày được dùng theo nghĩa bóng để chslinh hot, khnăng thích nghi nhanh chóng vi nhng thay đổi bt ngca hoàn cnh mà không bgãy đổ hay tht bi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit elasticity vi flexibility. Trong khi elasticity nhn mnh vào khnăng "hi phc" vtrng thái cũ sau khi bkéo giãn, thì flexibility nhn mnh vào khnăng "un cong" hoc "thay đổi" để phù hp vi điu kin mi mà không gây hư hi. elasticity: Tp trung vào sự đàn hi, quay li đim xut phát. flexibility: Tp trung vào slinh hot, khnăng điu chnh. Lưu ý vngpháp elasticity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt vt có tính cht này, hãy sdng tính telastic (đàn hi/co giãn).

Ý nghĩa

Danh từđộ đàn hồi

Khả năng của một vật thể hoặc vật liệu trở lại hình dạng bình thường sau khi bị kéo giãn hoặc nén lại

"The rubber band is prized for its high elasticity."

Dây thun được đánh giá cao nhờ độ đàn hồi cao.

Danh từđộ co giãn

Mức độ thay đổi của cung hoặc cầu đối với một sản phẩm khi giá của sản phẩm đó thay đổi

"Economists analyze the price elasticity of luxury goods to predict market shifts."

Các nhà kinh tế học phân tích độ co giãn của giá đối với hàng hóa xa xỉ để dự báo những thay đổi của thị trường.

Danh từtính linh hoạt

Đặc tính có thể điều chỉnh hoặc thích nghi với các hoàn cảnh hoặc yêu cầu khác nhau

"The elasticity of the working hours allows employees to balance their professional and personal lives."

Sự linh hoạt về giờ làm việc cho phép nhân viên cân bằng giữa cuộc sống công việc và đời sống cá nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error