D
Dicread
HomeDictionarySstubbornness

stubbornness

sự bướng bỉnh / sự cứng đầu
Danh từ

stubbornness mô tmt trng thái tâm lý hoc đặc tính vt lý khi mt đối tượng tchi thay đổi, nhượng bhoc btác động. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh sdng. Sc thái vtính cách Khi nói vcon người, stubbornness thường mang nghĩa tiêu cc, chscchp, bướng bnh hoc cng đầu. Nó din tvic mt người kiên quyết givng ý kiến hoc hành động ca mình dù điu đó không còn hp lý hoc đã có nhng lp lun thuyết phc ngược li. Tuy nhiên, trong mt số ít trường hp, nếu được đặt trong ngcnh tích cc, nó có thgn nghĩa vi skiên định (persistence hoc determination), nhưng nhìn chung, stubbornness vn gi lên cm giác khó chu cho người đối din. Ví dụ: His stubbornness is legendary (Sbướng bnh ca anh ta đã trthành huyn thoi). Sc thái về đặc tính vt lý Mt đim mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là stubbornness không chdùng cho con người mà còn dùng cho vt thhoc tình trng. Khi đó, nó mô tnhng thứ "lì lm", khó bloi bỏ, khó điu khin hoc khó cha trị. Đây là cách dùngn dụ để nhn mnh skhó khăn trong vic xlý mt vn đề cthể. Ví dụ: the stubbornness of the stain (độ lì ca vết bn/vết bn cng đầu). Phân bit vi các ttương đương Cn phân bit stubbornness vi persistence. Trong khi persistence (skiên trì) thường được coi là mt đức tính tt, thhin nlc bn bỉ để đạt mc tiêu, thì stubbornness li nhn mnh vào vic tchi thay đổi mt cách vô lý hoc thiếu linh hot.

Ý nghĩa

Danh từsự bướng bỉnh

Đặc điểm của một người từ chối thay đổi ý kiến hoặc hướng hành động đã chọn bất chấp những nỗ lực thuyết phục

"His stubbornness prevented him from admitting he was wrong."

Sự bướng bỉnh của anh ấy đã ngăn anh ấy thừa nhận rằng mình đã sai.

Danh từsự cứng đầu

Đặc điểm của một thứ gì đó khó di chuyển, khó xử lý hoặc khó chữa trị

"The stubbornness of the stain made it impossible to remove from the fabric."

Sự cứng đầu của vết bẩn khiến nó không thể tẩy sạch khỏi vải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error