D
Dicread
HomeDictionaryNnumbness

numbness

tê / tê liệt cảm xúc
Danh từ

numbness mô tmt trng thái mt cm giác, có thxy racphương din vt lý ln tâm lý. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "stê" hoc "stê lit", tùy thuc vào ngcnh sdng.

Sc thái vt lý và tâm lý

Khi dùng để chcm giác vt lý, numbness din ttình trng mt bphn cơ thkhông còn khnăng cm nhn xúc giác, nhit độ hoc đau đớn. Điu này thường xy ra do tác động ca môi trường (như quá lnh) hoc do vn đề y tế (như chèn ép dây thn kinh). Ví dụ: numbness in the fingers (stê ở các ngón tay).

khía cnh tâm lý, numbness (hay emotional numbness) mô tmt cơ chế phòng vca tâm trí, khiến mt người không còn khnăng cm nhn các cung bc cm xúc như vui, bun hay đau khsau mt cú sc ln. Đây không phi là svô cm tnhiên mà là mt trng thái tê lit cm xúc do chn thương tâm lý.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit numbness vi paralysis (slit). Trong khi numbness chtp trung vào vic mt cm giác (không cm thy gì), thì paralysis đề cp đến vic mt khnăng vn động (không cử động được). Mt người có thbtê (numbness) nhưng vn cử động được, hoc blit (paralysis) nhưng vn có cm giác.

The numbness of the leg prevented him from walking. (Sai vì numbness chlà mt cm giác, không nht thiết gây mt khnăng đi li).
The numbness in his leg made it difficult to feel where he was stepping. (Đúng vì nhn mnh vào vic không cm nhn được vtrí bước chân).

Lưu ý vngpháp

numbness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ hoc tn sut, bn nên sdng các tính tbnghĩa hoc cm tchỉ định thay vì thêm hu tsnhiu.

Ý nghĩa

Danh từ

Trạng thái không thể cảm nhận được cảm giác vật lý ở một bộ phận của cơ thể, thường do lạnh hoặc tổn thương dây thần kinh

He felt a strange numbness in his fingertips after being out in the snow.

Anh ấy cảm thấy một sự tê rần kỳ lạ ở các đầu ngón tay sau khi ở ngoài trời tuyết.

Danh từtê liệt cảm xúc

Trạng thái tách biệt về mặt cảm xúc hoặc không có khả năng cảm nhận tình yêu, nỗi đau hoặc sự phấn khích, thường là phản ứng đối với cú sốc hoặc chấn thương nghiêm trọng

The sudden loss of her father left her in a state of emotional numbness for several weeks.

Sự mất mát đột ngột người cha đã khiến cô rơi vào trạng thái tê liệt cảm xúc trong vài tuần.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error