D
Dicread
HomeDictionaryIimmobile

immobile

bất động / đứng yên
Tính từ

immobile mô ttrng thái không thdi chuyn hoc không thcử động. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa vt lý thun túy hoc nghĩa bóng vsự đình trệ. Sc thái sdng Trong ngcnh vt lý, immobile thường dùng để chnhng đối tượng bcố định, blit hoc không có khnăng tdi chuyn. Nó mang sc thái khách quan và mô ttrng thái tĩnh tuyt đối. Ví dụ, khi nói vmt bnh nhân blit hoc mt vt nng không thxê dch được. Khi dùng vi nghĩa bóng, immobile ám chsthiếu tiến trin, strì trtrong mt hthng, tchc hoc tư duy. Lúc này, nó tương đương vi vic mt điu gì đó bị "đóng băng" và không ththay đổi dù thi gian trôi qua. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit immobile vi still và stationary: still: Thường chtrng thái tm thi không chuyn động (ví dụ: đứng yên để chpnh) hoc syên tĩnh. Trong khi đó, immobile nhn mnh vào vic không th di chuyn do mt nguyên nhân nào đó. stationary: Thường dùng cho các vt thể được thiết kế để đứng yên mt chỗ (như mt ct đèn) hoc trng thái dng li ca phương tin. immobile mang cm giác bkt hoc btước đi khnăng vn động. Lưu ý vngpháp immobile là mt tính từ. Khi sdng, hãy lưu ý tránh nhm ln vi các danh tliên quan đến sbt động trong tiếng Vit để chn ttiếng Anh chính xác nht tùy theo mc độ "cố định" ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từbất động

Không thể cử động hoặc không thể bị di chuyển

"The patient remained immobile for several hours after the surgery."

Bệnh nhân vẫn nằm bất động trong vài giờ sau ca phẫu thuật.

Tính từđứng yên

Không di chuyển; ở trạng thái tĩnh hoặc cố định tại một vị trí

"The car remained immobile in the middle of the intersection."

Chiếc xe vẫn đứng yên ở giữa ngã tư.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error