D
Dicread
HomeDictionarySstiffness

stiffness

độ cứng / sự cứng khớp / sự gượng gạo
Danh từ

stiffness mô ttrng thái thiếu linh hot, có thể áp dng cho cvt cht hu hình ln trng thái cơ thhoc cm xúc. Tùy vào ngcnh, tnày smang sc thái khác nhau ttính cht vt lý đến tâm lý.

Sc thái vvt lý và sinh hc
Trong bi cnh vt liu, stiffness chỉ độ cng, khnăng chng li sbiến dng khi có lc tác động. Đối vi cơ thngười, nó thường dùng để chscng khp hoc căng cơ, khiến vic vn động trnên khó khăn và đau đớn. Người hc cn phân bit stiffness (scng nhc/căng cơ) vi hardness (độ cng ca bmt, ví dnhư kim cương). Trong khi hardness nhn mnh vào vic khó btry xước hoc xuyên thng, stiffness nhn mnh vào vic khó un cong hoc khó di chuyn.

Ví dụ: muscle stiffness (căng cơ), the stiffness of the leather (độ cng ca da).

Sc thái vhành vi và giao tiếp
Khi dùng để mô tphong thái hoc li nói, stiffness ám chsgượng go, thiếu tnhiên hoc quá trang trng đến mc gây khó chu. Điu này thường xy ra khi mt người cm thy lo lng, không thoi mái hoc đang cgng kim chế cm xúc ca mình.

Ví dụ: a certain stiffness in her voice (mt sgượng go nht định trong ging nói ca cô ấy).

Lưu ý vngpháp
stiffness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ, bn có thsdng các tính tnhư extreme (cc độ) hoc slight (nhẹ) đi kèm phía trước.

Ý nghĩa

Danh từđộ cứng

Đặc tính cứng, khó uốn cong hoặc khó di chuyển

The stiffness of the new leather boots made them uncomfortable.

Độ cứng của đôi ủng da mới khiến chúng gây khó chịu.

Danh từsự cứng khớp

Trạng thái căng cơ hoặc cứng khớp làm hạn chế cử động dễ dàng, thường do chấn thương hoặc lạnh

He complained of stiffness in his neck after waking up.

Anh ấy phàn nàn về sự cứng khớp ở cổ sau khi thức dậy.

Danh từsự gượng gạo

Sự thiếu tự nhiên, thiếu uyển chuyển trong phong thái, lời nói hoặc hành vi

There was a noticeable stiffness in her voice during the formal interview.

Có một sự gượng gạo dễ nhận thấy trong giọng nói của cô ấy trong suốt buổi phỏng vấn trang trọng.

Ví dụ

The stiffness of the new leather boots made them uncomfortable.

Độ cứng của đôi ủng da mới khiến chúng gây khó chịu.

0

He complained of stiffness in his neck after waking up.

Anh ấy phàn nàn về sự cứng khớp ở cổ sau khi thức dậy.

0

There was a noticeable stiffness in her voice during the formal interview.

Có một sự gượng gạo dễ nhận thấy trong giọng nói của cô ấy trong suốt buổi phỏng vấn trang trọng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error