D
Dicread
HomeDictionaryFflatness

flatness

độ phẳng / sự đơn điệu
Danh từ

flatness mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là mô tả đặc tính vt lý ca bmt, hai là mô ttrng thái cm xúc hoc âm thanh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi gia nghĩa đen (vt lý) và nghĩa bóng (tâm trngm thanh) để tránh nhm ln khi dch.

Ý nghĩa

Danh từđộ phẳng

Đặc tính bằng phẳng hoặc nhẵn nhụi, không có chỗ lồi, lõm hay đường cong

The flatness of the table surface ensures that the papers do not slide off.

Độ phẳng của mặt bàn đảm bảo rằng các tờ giấy không bị trượt ra ngoài.

Danh từsự đơn điệu

Sự thiếu biến hóa, thiếu thú vị hoặc thiếu cường độ cảm xúc trong âm thanh, giọng nói hoặc tính cách

The critic complained about the flatness of the performance, noting a total lack of passion.

Nhà phê bình phàn nàn về sự đơn điệu của buổi biểu diễn, lưu ý rằng nó hoàn toàn thiếu đi niềm đam mê.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error