D
Dicread
HomeDictionaryVvacuum

vacuum

chân không / máy hút bụi / hút bụi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: vacuumsQuá khứ: vacuumedPhân từ 2: vacuumedV-ing: vacuuming

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvstrng rng hoc mt khong không cn được lp đầy. Trong các ngcnh khoa hc, vacuum mô tmt sthiếu vng không khí tuyt đối, tĩnh lng, thường gi lên cm giác cô lp hoc lnh lo cc độ. Điu này to nên stương phn rõ rt vi ngcnh gia đình, nơi tnày gn lin vi tiếngn, bi bn và các công vic dn dp nhà ca.

Khi được sdng trong các bi cnh xã hi hoc chính trị, tnày mô tmt khong trng đột ngt vquyn lc hoc slãnh đạo. Cách dùng này gi ý vmt môi trường btn, nơi mt không gian trng to ra lc hút mnh mẽ, tt yếu skéo theo mt sthay thế để khôi phc li trng thái cân bng.

Countable when referring to the household appliance (a vacuum). Uncountable when referring to the physical state of emptiness (the vacuum of space).

Ý nghĩa

Danh từchân không

Một không gian hoàn toàn không chứa vật chất

The moon exists in a vacuum.

Mặt trăng tồn tại trong môi trường chân không.

Danh từmáy hút bụi

Một công cụ dùng để làm sạch sàn nhà bằng lực hút

I need to buy a new vacuum.

Tôi cần mua một chiếc máy hút bụi mới.

Ngoại động từhút bụi
[~ something]

Làm sạch một bề mặt bằng cách sử dụng máy hút bụi

I will vacuum the living room rug tomorrow.

Tôi sẽ hút bụi tấm thảm trong phòng khách vào ngày mai.

Nội động từhút bụi

Thực hiện việc làm sạch bằng máy hút bụi

She is currently vacuuming upstairs.

Cô ấy hiện đang hút bụi ở tầng trên.

Ví dụ

Sound cannot travel through a vacuum.

Âm thanh không thể truyền qua môi trường chân không.

0

The old vacuum has lost most of its suction.

Chiếc máy hút bụi cũ đã mất gần hết lực hút.

0

Please vacuum the hallway before the guests arrive.

Hãy hút bụi hành lang trước khi khách đến.

0

I spent the entire morning vacuuming.

Tôi đã dành cả buổi sáng để hút bụi.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 18, 2026Report an Error