D
Dicread
HomeDictionarySsilence

silence

sự im lặng / làm im lặng / dập tắt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: silencesQuá khứ: silencedPhân từ 2: silencedV-ing: silencing

Tnày mang mt sc nng cm xúc ln và thay đổi tùy theo ngcnh. Nó có thể đại din cho mt nơi trú ẩn yên bình, tĩnh ti để thin định, hoc mt khong không ngt ngt và căng thng. Khi được dùng để mô tmt tình hung giao tiếp xã hi, tnày thường ngụ ý sgượng go hoc mt stchi giao tiếp có chủ đích, to ra mt rào cn tâm lý gia mi người.

Trong các bi cnh chính trhoc xã hi, thut ngnày chuyn tmt trng thái vt lý sang mt công cca quyn lc. Nó mô thành động xóa bhoc kim duyt, nơi mà vic thiếu vng âm thanh không phi là mt la chn mà là mt điu kin bcưỡng ép. Điu này to ra stương phn rõ rt gia sthanh bình ca mt khu rng yên tĩnh và stàn khc đối vi mt nhân chng bdp tt tiếng nói.

Uncountable when referring to the general state of quiet. Countable when referring to a specific period or instance of being quiet.

Ý nghĩa

Danh từsự im lặng

Tình trạng hoàn toàn không có âm thanh

The silence in the library was absolute.

Sự im lặng trong thư viện là tuyệt đối.

Ngoại động từlàm im lặng
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc thứ gì đó ngừng phát ra tiếng động

The guard silenced the alarm.

Người bảo vệ đã tắt tiếng chuông báo động.

Ngoại động từdập tắt
[~ someone]

Dùng vũ lực hoặc sự đe dọa để ngăn cản ai đó lên tiếng hoặc bày tỏ quan điểm

The regime tried to silence the journalists.

Chế độ đó đã cố gắng dập tắt tiếng nói của các nhà báo.

Ví dụ

The silence in the library was absolute.

Sự im lặng trong thư viện là tuyệt đối.

The guard silenced the alarm.

Người bảo vệ đã tắt tiếng chuông báo động.

The regime tried to silence the journalists.

Chế độ đó đã cố gắng dập tắt tiếng nói của các nhà báo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error