D
Dicread
HomeDictionaryRrefusal

refusal

sự từ chối / sự khước từ
Danh từ
Số nhiều: refusals

refusal mang sc thái ca mt hành động quyết lit hoc mt quyết định chính thc nhm không chp nhn, không đồng ý hoc không thc hin mt yêu cu nào đó. Tùy vào ngcnh, tnày có thbiu thmt phnng cm xúc tc thi hoc mt thtc hành chính trang trng.

Sc thái sdng và phân bit

Trong giao tiếp hàng ngày, refusal thường mô tvic tchi mt li mi hoc mt đề nghị. Tuy nhiên, khi dùng trong bi cnh pháp lý hoc hành chính, nó mang nghĩa là sbác bchính thc (ví dụ: tchi cp visa hoc tchi đơn xin vic).

Cn phân bit refusal vi denial. Trong khi refusal là tchi làm điu gì đó hoc không chp nhn điu gì đó, thì denial li là sphnhn mt stht hoc tuyên brng mt điu gì đó là không đúng.

Sai: The denial of the invitation (Sdng denial ở đây là sai vì li mi không phi là mt stht cn phnhn).
✅ Đúng: The refusal of the invitation (Tchi li mi).
✅ Đúng: The denial of the allegations (Phnhn các cáo buc).

Lưu ý vngpháp

refusal là mt danh từ đếm được. Khi mun din đạt hành động tchi mt cách cthể, người hc thường sdng cu trúc refusal to do something (tchi làm vic gì) hoc refusal of something (skhước từ điu gì).

Ý nghĩa

Danh từsự từ chối

Hành động cho biết rằng một người không sẵn lòng làm, chấp nhận hoặc cho phép điều gì đó

His flat refusal to apologize surprised everyone in the room.

Việc anh ấy thẳng thừng từ chối xin lỗi đã khiến mọi người trong phòng ngạc nhiên.

Danh từsự khước từ

Một trường hợp từ chối một lời đề nghị, yêu cầu hoặc lời mời

The company received a formal refusal of the merger proposal.

Công ty đã nhận được một văn bản từ chối chính thức đối với đề xuất sáp nhập.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error