D
Dicread
HomeDictionaryDdeadlock

deadlock

thế bế tắc / tình trạng deadlock / làm bế tắc
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: deadlockedPhân từ 2: deadlockedV-ing: deadlocking

deadlock mô tmt trng thái mà ti đó mi tiến trin đều bdng li hoàn toàn vì không bên nào chu nhượng bhoc không có gii pháp khthi để vượt qua. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thế bế tc" hocim chết", mang sc thái nng nhơn so vi stalemate (thường dùng trong cvua hoc các tình hung cân bng lc). Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong chính trvà đàm phán: deadlock nhn mnh sxung đột gay gt vquan đim khiến các cuc tho lun không thể đi đến hi kết. Ví dụ: The peace talks reached a deadlock (Các cuc đàm phán hòa bình đã rơi vào thế bế tc). Trong công nghthông tin: Đây là mt thut ngkthut chtình trng "tc nghn" khi hai hoc nhiu tiến trình chờ đợi ln nhau gii phóng tài nguyên, khiến toàn bhthng btreo. Trong ngcnh này, người ta thường ginguyên thut ngdeadlock hoc dch là "tình trng deadlock". Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit deadlock vi impasse. Mc dù chai đều có nghĩa là bế tc, nhưng impasse thường gi lên mt ngõ ct vmt logic hoc tình hung mà không có li thoát, trong khi deadlock nhn mnh vào sự đối đầu, xung đột gia hai lc lượng cân bng khiến không ai có thtiến lên. Không nên dùng deadlock để mô tmt schm trễ đơn thun (delay). Sdng deadlock khi mun nhn mnh rng nếu không có scan thip tbên ngoài hoc thay đổi căn bn vlp trường, tình hình smãi mãi đứng yên.

Ý nghĩa

Danh từthế bế tắc

Một tình huống, thường là trong một cuộc đàm phán hoặc tranh chấp, nơi không có tiến triển nào đạt được vì các bên liên quan không thể đạt được thỏa thuận

"The negotiations reached a deadlock over the issue of tariffs."

Các cuộc đàm phán hòa bình đã kết thúc trong thế bế tắc sau khi không bên nào chịu thỏa hiệp về vấn đề biên giới.

Ngoại động từtình trạng deadlock
[~ something]

Một trạng thái trong tin học khi hai hoặc nhiều tiến trình không thể tiếp tục thực hiện vì mỗi tiến trình đang chờ tiến trình kia giải phóng tài nguyên

"The disagreement over the budget threatened to deadlock the entire legislative process."

Hệ thống bị treo do tình trạng deadlock giữa trình quản lý cơ sở dữ liệu và hệ thống tệp.

Danh từlàm bế tắc

Khiến một quá trình hoặc cuộc đàm phán bị đình trệ hoàn toàn khiến không thể có thêm bất kỳ tiến triển nào

"The system crashed due to a deadlock between the two competing threads."

Yêu cầu tăng lương đột ngột đã làm bế tắc các cuộc đàm phán giữa công đoàn và công ty.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error