D
Dicread
HomeDictionaryIinsensitive

insensitive

vô tâm / không nhạy cảm / không phản ứng
Tính từ
So sánh hơn: more insensitiveSo sánh nhất: most insensitive

insensitive mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic thiếu sthu cm trong giao tiếp xã hi cho đến vic không phnng trước các tác động vt lý hoc hóa hc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia vic "vô tâm" vmt cm xúc và "không nhy cm" vmt sinh hc.

Ý nghĩa

Tính từvô tâm

Thiếu sự nhận thức hoặc không quan tâm đến cảm xúc của người khác

He made an insensitive comment about her loss.

Anh ấy đã đưa ra một lời nhận xét vô tâm về sự mất mát của cô ấy.

Tính từkhông nhạy cảm

Không có khả năng cảm nhận cảm giác vật lý hoặc không phản ứng với một kích thích cụ thể

The skin on the bottom of the foot is relatively insensitive to light touch.

Da ở lòng bàn chân tương đối không nhạy cảm với những cú chạm nhẹ.

Tính từkhông phản ứng

Không phản ứng hoặc không đáp lại một ảnh hưởng hoặc sự thay đổi cụ thể

The market has remained insensitive to the recent interest rate hikes.

Thị trường vẫn không phản ứng trước những đợt tăng lãi suất gần đây.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error