D
Dicread
HomeDictionaryAapathy

apathy

sự thờ ơ
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô ttrng thái tê lit vcm xúc hoc sthiếu ht động lc trm trng, vượt xa mc độ nhàm chán thông thường. Tnày mang sc thái nng nvà trì trệ, thường gi lên mt stê lit vtâm lý hoc xã hi, khi mt cá nhân không còn khnăng cm thy đam mê hay scp bách đối vi nhng điu mà lra phi gây ra phnng. Trong bi cnh chính trhoc xã hi, apathy thường được dùng để phê phán mt bphn dân cư đã trnên vmng hoc thờ ơ trước các vn đề mang tính hthng. Mc dù tương tnhư slãnh đạm, nhưng apathy hàm ý mt khong trng cm xúc sâu sc và mãn tính hơn, hoc sthiếu ht hoàn toàn động lc, chkhông đơn thun là mt la chn có ý thc để pht lờ điu gì đó.

The term refers to a general state of indifference, such as the apathy of the youth.

Ý nghĩa

Danh từsự thờ ơ

tình trạng thiếu quan tâm, nhiệt huyết hoặc không lo lắng về những vấn đề có tầm quan trọng chung

"The voters showed a worrying level of apathy during the local elections."

Các cử tri đã thể hiện một mức độ thờ ơ đáng lo ngại trong suốt cuộc bầu cử địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error