D
Dicread
HomeDictionarySsyncope

syncope

ngất / sự lược âm
Danh từ
Số nhiều: syncopes

syncope là mt thut ngchuyên môn được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau là y hc và ngôn nghc. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh nhm ln gia tình trng sc khe và đặc đim phát âm.

Sc thái trong y hc

Trong ngcnh y khoa, syncope dùng để chtình trng ngt, tc là smt ý thc tm thi và đột ngt do lưu lượng máu đến não bgim. Đây là mt thut ngtrang trng và mang tính lâm sàng hơn so vi tfaint thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ: Thay vì nói He fainted (Anhy đã ngt), trong báo cáo y tế sdùng The patient experienced syncope (Bnh nhân đã bngt).

Sc thái trong ngôn nghc

Trong lĩnh vc ngôn ngữ, syncope đề cp đến slược âm, cthlà vic loi bmt âm tiết hoc mt nguyên âmgia từ để làm cho li nói nhanh hơn hoc phù hp vi nhp điu thơ ca. Điu này khác vi apocope (lược âm cui) hoc aphaeresis (lược âm đầu).

Ví dụ: Tevery đôi khi được phát âm thành ev'ry trong thơ ca chính là mt trường hp ca syncope.

Lưu ý vcách sdng

Vì syncope là tmượn ttiếng Hy Lp, nó không có ttương đương gây nhm ln (false friend) trong tiếng Vit, nhưng người hc dnhm ln gia hai nghĩa trên nếu không xác định rõ chuyên ngành ca văn bn. Khi dch sang tiếng Vit, hãy chn "tình trng mt ý thc tm thi do huyết áp gim đột ngt" cho y khoa và "vic lược bmt âm hoc mt chcáigia mt từ, đặc bit là trong thơ ca hoc li nói" cho ngôn nghc để đảm bo tính chính xác tuyt đối.

Ý nghĩa

Danh từngất

Tình trạng mất ý thức tạm thời do huyết áp giảm đột ngột

The patient experienced a brief syncope due to severe dehydration.

Bệnh nhân đã bị ngất trong thời gian ngắn do mất nước nghiêm trọng.

Danh từsự lược âm

Việc lược bỏ một âm hoặc một chữ cái ở giữa một từ, đặc biệt là trong thơ ca hoặc lời nói

The use of syncope in the word 'ne'er' for 'never' helps maintain the poetic meter.

Việc sử dụng sự lược âm trong từ `ne'er` thay cho `never` giúp duy trì nhịp điệu thơ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error