D
Dicread
HomeDictionaryDdormancy

dormancy

trạng thái ngủ / thời kỳ ngủ yên
Danh từ

dormancy mô tmt trng thái tm dng hot động mt cách có hthng, thường là để bo tn năng lượng hoc chờ đợi điu kin môi trường thun li hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch khác nhau, nhưng đim chung là đều chsự "ngưng" hoc "ngủ" tm thi chkhông phi là schm dt vĩnh vin.

Ý nghĩa

Danh từtrạng thái ngủ

Một trạng thái tạm thời không hoạt động hoặc đình chỉ sự tăng trưởng và phát triển

The seeds remain in dormancy until the spring rains arrive.

Hạt giống vẫn ở trạng thái ngủ cho đến khi những cơn mưa mùa xuân đến.

Danh từthời kỳ ngủ yên

Một khoảng thời gian mà một ngọn núi lửa không hoạt động nhưng có khả năng phun trào trở lại

Geologists are monitoring the volcano to determine if its dormancy has ended.

Các nhà địa chất đang theo dõi ngọn núi lửa để xác định xem thời kỳ ngủ yên của nó đã kết thúc hay chưa.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error