D
Dicread
HomeDictionaryTtrauma

trauma

sang chấn tâm lý / chấn thương

/ˈtɹaʊ.mə/

Danh từ
Số nhiều: traumas

Mt cú sc sâu sc đối vi hthng, dù là vmt thcht hay tâm lý. Tnày mang sc nng ca mt tác động kéo dài, gi ý vmt skin không chỉ đơn thun là "ti tệ" mà còn gây ra sbiến đổi theo hướng hy hoi. Trong bi cnh y khoa, tnày ám chmt tn thương vt lý nghiêm trngmt sphá vỡ đột ngt và ddi đối vi stoàn vn ca cơ thể. Cách dùng này mang tính lâm sàng và khách quan. Trong bi cnh tâm lý, tnày mô tmt vết thương cm xúc kéo dài. Khác vi stress (căng thng) hay sadness (ni bun), sang chn tâm lý hàm ý mt srn nt trong cm giác an toàn hoc bn sc cá nhân, đòi hi quá trình cha lành đáng kể. Nó thường gn lin vi ri lon căng thng sau sang chn và nhng tác nhân gây kích thích sâu sc. Sc thái ca tnày cc ktiêu cc và nghiêm trng. Vic sdng tnày mt cách tùy tin (ví dụ: "tình trng giao thông tht là sang chn") thường bcoi là nói quá hoc làm tm thường hóa sc nng lâm sàng ca thut ngnày.

Ý nghĩa

Danh từsang chấn tâm lý

Một trải nghiệm gây đau buồn hoặc xáo trộn sâu sắc, dẫn đến những tổn thương tâm lý kéo dài

"The survivor suffered severe trauma after the accident."

Người sống sót đã bị sang chấn tâm lý nặng nề sau vụ tai nạn.

Danh từchấn thương

Một tổn thương vật lý đối với cơ thể, đặc biệt là những tổn thương liên quan đến vết thương hở hoặc gãy xương

"The patient was admitted to the emergency room with severe blunt force trauma."

Bệnh nhân được đưa vào phòng cấp cứu với chấn thương do lực tác động mạnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error