D
Dicread
HomeDictionaryAalertness

alertness

sự cảnh giác / sự nhạy bén
Danh từ

alertness mô tmt trng thái tâm lý và sinh lý kết hp, trong đó mt người không chỉ đơn thun là thc tnh mà cònmc độ tp trung cao độ, sn sàng phnng tc thì vi các kích thích tmôi trường xung quanh. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính tùy vào ngcnh: scnh giác trước nguy him hoc stnh táo vmt trí tuệ. Skhác bit vsc thái Khi nói van ninh hoc an toàn, alertness mang nghĩa là scnh giác, luôn theo dõi để phát hin ri ro. Ngược li, trong bi cnh hc tp hoc làm vic, nó nhn mnh vào stnh táo, khnăng duy trì stp trung và nhy bén ca trí não. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln alertness vi awareness. Trong khi awareness (nhn thc) chỉ đơn gin là biết vstn ti ca mt điu gì đó, thì alertness đòi hi mt trng thái chủ động và sn sàng hành động. Ví dvscnh giác: The security guard's alertness prevented the theft (Scnh giác ca nhân viên bo vệ đã ngăn chn vtrm). Ví dvstnh táo: Coffee helps improve mental alertness (Cà phê giúp ci thin stnh táo vtinh thn). Lưu ý vngpháp alertness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính talert (ví dụ: stay alert - gitnh táo/cnh giác).

Ý nghĩa

Danh từsự cảnh giác

Trạng thái luôn theo dõi và sẵn sàng ứng phó với nguy hiểm hoặc những thay đổi đột ngột

"His constant alertness during the night shift prevented any accidents."

Sự cảnh giác liên tục của anh ấy trong ca trực đêm đã ngăn chặn mọi tai nạn xảy ra.

Danh từsự nhạy bén

Khả năng tỉnh táo về mặt tinh thần, chú tâm và nhanh chóng nhận thức hoặc phản ứng

"The teacher praised the student for her mental alertness during the complex debate."

Giáo viên đã khen ngợi học sinh vì sự nhạy bén về tinh thần của cô trong cuộc tranh luận phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error