D
Dicread
HomeDictionaryWwakefulness

wakefulness

sự tỉnh giấc / sự cảnh giác
Danh từ

wakefulness mô ttrng thái sinh lý khi mt người đang thc, tnh táo và không ngủ. Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: mt là trng thái tnh táo tnhiên ca cơ thể, hai là tình trng không thngủ được (mt ngủ) dù mun.

Ý nghĩa

Danh từsự tỉnh giấc

Trạng thái đang thức và tỉnh táo

"Her sudden wakefulness at 3 a.m. was caused by a loud noise outside."

Việc cô ấy đột nhiên tỉnh giấc lúc 3 giờ sáng là do một tiếng động lớn bên ngoài.

Danh từsự cảnh giác

Phẩm chất luôn thận trọng hoặc chú ý đến nguy hiểm hoặc môi trường xung quanh

"The patient exhibited a heightened state of wakefulness following the administration of the stimulant."

Các nhân viên bảo vệ duy trì trạng thái cảnh giác liên tục để ngăn chặn bất kỳ sự vi phạm an ninh nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error