D
Dicread
HomeDictionaryWwakefulness

wakefulness

sự tỉnh táo / sự tỉnh thức
Danh từ

wakefulness mô ttrng thái sinh lý khi mt người đang thc, tnh táo và không ngủ. Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: mt là trng thái tnh táo tnhiên ca cơ thể, hai là tình trng không thngủ được (mt ngủ) dù mun.

Ý nghĩa

Danh từsự tỉnh táo

Trạng thái đang thức và minh mẫn

Her sudden wakefulness at 3 a.m. was caused by a loud noise outside.

Việc cô ấy đột nhiên tỉnh giấc lúc 3 giờ sáng là do một tiếng động lớn bên ngoài.

Danh từsự tỉnh thức

Trạng thái minh mẫn về mặt tinh thần hoặc cảnh giác, thường trong bối cảnh tâm linh hoặc tâm lý

The monk practiced a form of mindful wakefulness to remain aware of his surroundings.

Vị sư thực hành một hình thức tỉnh thức chánh niệm để luôn nhận biết về môi trường xung quanh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error