passive
Từ này mang một sự mâu thuẫn mạnh mẽ giữa tính trung lập và sự yếu thế. Trong bối cảnh xã hội, nó thường gợi ý về việc thiếu khả năng tự quyết hoặc sự khuất phục trước các tác động bên ngoài, điều này có thể được nhìn nhận là sự hòa bình hoặc sự hèn nhát tùy vào góc nhìn của người quan sát. Về mặt kỹ thuật, từ này mô tả một trạng thái tiếp nhận. Cho dù đó là một chủ ngữ trong ngữ pháp nhận một hành động hay một người hít phải khói thuốc lá gián tiếp, đặc điểm định nghĩa chính là sự thiếu vắng tính khởi xướng. Đây là trạng thái đối lập với sự thúc đẩy, cường lực hoặc sự tham gia chủ động.
Ý nghĩa
Chấp nhận hoặc để mặc mọi chuyện xảy ra hoặc để người khác điều khiển mà không có phản ứng hay kháng cự tích cực
"He played a passive role in the decision-making process."
Anh ấy đóng một vai trò thụ động trong quá trình ra quyết định.
Một dạng câu trong ngữ pháp mà chủ ngữ là đối tượng nhận tác động của hành động thay vì là người thực hiện hành động đó
"The sentence 'The cake was eaten by the dog' is written in the passive voice."
Câu 'Chiếc bánh đã bị con chó ăn' được viết ở thể bị động.
Không đòi hỏi nỗ lực chủ động; xảy ra mà không có hành vi ý chí có ý thức
"Passive smoking occurs when a person inhales tobacco smoke from others."
Hút thuốc thụ động xảy ra khi một người hít phải khói thuốc từ người khác.