D
Dicread
HomeDictionaryPpassive

passive

thụ động / bị động / thụ động
Tính từ

Tnày mang mt smâu thun mnh mgia tính trung lp và syếu thế. Trong bi cnh xã hi, nó thường gi ý vvic thiếu khnăng tquyết hoc skhut phc trước các tác động bên ngoài, điu này có thể được nhìn nhn là shòa bình hoc shèn nhát tùy vào góc nhìn ca người quan sát. Vmt kthut, tnày mô tmt trng thái tiếp nhn. Cho dù đó là mt chngtrong ngpháp nhn mt hành động hay mt người hít phi khói thuc lá gián tiếp, đặc đim định nghĩa chính là sthiếu vng tính khi xướng. Đây là trng thái đối lp vi sthúc đẩy, cường lc hoc stham gia chủ động.

Ý nghĩa

Tính từthụ động

Chấp nhận hoặc để mặc mọi chuyện xảy ra hoặc để người khác điều khiển mà không có phản ứng hay kháng cự tích cực

"He played a passive role in the decision-making process."

Anh ấy đóng một vai trò thụ động trong quá trình ra quyết định.

Tính từbị động

Một dạng câu trong ngữ pháp mà chủ ngữ là đối tượng nhận tác động của hành động thay vì là người thực hiện hành động đó

"The sentence 'The cake was eaten by the dog' is written in the passive voice."

Câu 'Chiếc bánh đã bị con chó ăn' được viết ở thể bị động.

Tính từthụ động

Không đòi hỏi nỗ lực chủ động; xảy ra mà không có hành vi ý chí có ý thức

"Passive smoking occurs when a person inhales tobacco smoke from others."

Hút thuốc thụ động xảy ra khi một người hít phải khói thuốc từ người khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error