founding
founding mang sắc thái trang trọng, nhấn mạnh vào hành động khởi tạo, thiết lập một tổ chức, một thể chế hoặc một hệ thống tư tưởng ngay từ giai đoạn sơ khai. Từ này không chỉ đơn thuần là việc "tạo ra" mà còn hàm ý việc xây dựng một nền móng vững chắc để tổ chức đó có thể tồn tại và phát triển lâu dài trong tương lai.
Phân biệt với các từ tương tự
Người học cần phân biệt rõ founding với establishing và creating. Trong khi creating mang nghĩa chung nhất là tạo ra một cái gì đó mới, và establishing thường dùng cho việc thiết lập một quy trình hoặc một sự hiện diện ổn định, thì founding đặc biệt gắn liền với các thực thể có tính chất tổ chức như trường đại học, thành phố, tôn giáo hoặc các công ty khởi nghiệp.
Ví dụ: Bạn có thể create một tài khoản email, nhưng bạn found một tổ chức phi lợi nhuận.
Lưu ý về từ loại và cách dùngfounding có thể đóng vai trò là một danh từ (việc sáng lập) hoặc một tính từ (sáng lập). Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để chỉ những người hoặc sự kiện gắn liền với thời điểm khởi đầu.
Thành viên sáng lập: founding member (chỉ những người tham gia ngay từ ngày đầu tiên).
Cha đẻ/Người sáng lập: founder (danh từ chỉ người thực hiện hành động sáng lập).
Một sai lầm phổ biến mà người Việt thường gặp là nhầm lẫn giữa động từ found (sáng lập) và dạng quá khứ của động từ find (tìm thấy). Hãy lưu ý rằng found khi mang nghĩa "sáng lập" là một động từ nguyên mẫu độc lập, có dạng quá khứ là founded.
❌ Sai: He finded the company.
✅ Đúng: He founded the company. (Ông ấy đã sáng lập công ty này).
Countable when referring to the specific event of establishing an entity (the founding of the city). Uncountable when referring to the industrial process of casting metal.
Ý nghĩa
Hành động thiết lập một tổ chức, cơ sở hoặc thuộc địa
The founding of the university took place in 1850.
Việc sáng lập trường đại học đã diễn ra vào năm 1850.
Liên quan đến việc thiết lập hoặc tạo ra ban đầu một tổ chức hoặc nguyên tắc
She was a founding member of the political party.
Cô ấy là một thành viên sáng lập của đảng chính trị.